Search Header Logo

K10.CK1.TEST 3 (6-12)

Authored by Julie Nguyen

English

10th Grade

Used 1+ times

K10.CK1.TEST 3 (6-12)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

6 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Villages & Vistas: Your Perfect Escape
/vɪlɪdʒɪz ənd ˈvɪstəz | jɔː ˈpɜː.fɪkt ɪˈskeɪp/
Làng mạc và cảnh sắc: Chuyến trốn thoát hoàn hảo dành cho bạn

Discover the charm of our beautiful (7)_________!
/dɪˈskʌvər ðə tʃɑːm əv ˈaʊə ˈbjuː.tɪ.fəl _______/
Khám phá vẻ quyến rũ của những _______ xinh đẹp của chúng tôi!

countryside /ˈkʌn.tri.saɪd/ – vùng nông thôn

cityscape /ˈsɪt.i.skeɪp/ – cảnh quan thành phố

mountains /ˈmaʊn.tɪnz/ – núi non

beaches /ˈbiː.tʃɪz/ – những bãi biển

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Some villages are peaceful and traditional, while (8)_________ are bustling with local markets and festivals.
/sʌm ˈvɪlɪdʒɪz ɑː ˈpiːsfəl ənd trəˈdɪʃənl | waɪl _______ ɑː ˈbʌslɪŋ wɪð ˈləʊkəl ˈmɑːkɪts ənd ˈfɛstɪvəlz/
Một số ngôi làng thì yên bình và truyền thống, trong khi _______ lại nhộn nhịp với chợ địa phương và các lễ hội.

the others /ði ˈʌð.əz/ – những cái/người còn lại (đã xác định)

others /ˈʌð.əz/ – những cái/người khác (chưa xác định rõ)

another /əˈnʌð.ə(r)/ – một cái/người khác

other /ˈʌð.ə(r)/ – khác (dùng trước danh từ số nhiều hoặc không đếm được)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Visitors can (9)_________ on scenic hiking trails to explore the area.
/ˈvɪzɪtəz kən _______ ɒn ˈsiːnɪk ˈhaɪkɪŋ treɪlz tu ɪkˈsplɔː ði ˈeəriə/
Du khách có thể _______ trên những con đường mòn đi bộ ngắm cảnh để khám phá khu vực.

break down /breɪk daʊn/ – hỏng hóc (máy móc), suy sụp (cảm xúc)

take off /teɪk ɒf/ – cất cánh, cởi ra

come across /kʌm əˈkrɒs/ – tình cờ gặp/thấy

set out /set aʊt/ – khởi hành, bắt đầu chuyến đi

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

The (10)_________ offers breathtaking mountain views.
/ðə _______ ˈɒfəz ˈbrɛθˌteɪkɪŋ ˈmaʊntɪn vjuːz/
_______ mang đến tầm nhìn núi non ngoạn mục.

horizon /həˈraɪ.zən/ – đường chân trời

panorama /ˌpæn.əˈræm.ə/ – toàn cảnh

landscape /ˈlænd.skeɪp/ – phong cảnh

terrain /təˈreɪn/ – địa hình

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

(11)_________ stunning nature, you can enjoy local cuisine.
/_______ ˈstʌnɪŋ ˈneɪtʃə | juː kən ɪnˈʤɔɪ ˈləʊkəl kwɪˈziːn/
_______ thiên nhiên tuyệt đẹp, bạn có thể thưởng thức ẩm thực địa phương.

In addition to /ɪn əˈdɪʃ.ən tuː/ – ngoài ra, thêm vào

Contrary to /ˈkɒn.trə.ri tuː/ – trái ngược với

On account of /ɒn əˈkaʊnt əv/ – bởi vì

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

The wildlife in our forests includes many rare species.
/ðə ˈwaɪldlaɪf ɪn ˈaʊə ˈfɒrɪsts ɪnˈkluːdz ˈmɛni reə ˈspiːʃiːz/
Động vật hoang dã trong những khu rừng của chúng tôi có nhiều loài quý hiếm.

There are (12)_________ of outdoor activities for everyone.
/ðɛr ɑː _______ əv ˈaʊtdɔːr ækˈtɪvɪtiz fə ˈɛvrɪwʌn/
Có _______ các hoạt động ngoài trời dành cho mọi người.

lot /lɒt/ – nhiều (thường dùng: a lot of)

plenty /ˈplen.ti/ – nhiều (thường dùng: plenty of)

much /mʌtʃ/ – nhiều (danh từ không đếm được, dùng trong câu phủ định/nghi vấn)

several /ˈsev.rəl/ – một vài (dùng với danh từ đếm được số nhiều)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?