Ôn tập đề 1 B2B

Ôn tập đề 1 B2B

University

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Thực vật ngành Thông - Pinophyta

Thực vật ngành Thông - Pinophyta

University

16 Qs

ôn tập chương 4 tâm lí học trẻ em

ôn tập chương 4 tâm lí học trẻ em

University

20 Qs

Cuộc thi tìm hiểu kiến thức ngày thành lập Quân Đội Nhân Việt Na

Cuộc thi tìm hiểu kiến thức ngày thành lập Quân Đội Nhân Việt Na

University

15 Qs

Nhanh như chớpp !!!!!!!1

Nhanh như chớpp !!!!!!!1

University

17 Qs

Đoán xem ^^

Đoán xem ^^

University

20 Qs

Trắc nghiệm luật phá sản

Trắc nghiệm luật phá sản

University

20 Qs

SINH HOẠT CĐ

SINH HOẠT CĐ

1st Grade - Professional Development

15 Qs

Kinh tế pháp luật

Kinh tế pháp luật

11th Grade - University

20 Qs

Ôn tập đề 1 B2B

Ôn tập đề 1 B2B

Assessment

Quiz

Other

University

Practice Problem

Easy

Created by

Henry Vũ

Used 5+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các công ty định hướng thị trường (market-driven firms) cho thấy thích nghi với sự thay đổi của thị trường và phản ứng tốt trước các đối thủ cạnh tranh. Điều này minh hoạ:

a. khả năng liên kết với khách hàng của các công ty định hướng thị trường.

b. các giá trị đề xuất của các công ty định hướng thị trường.

c. khả năng thấu hiểu thị trường của các công ty định hướng thị trường.

d. giá trị sử dụng các kênh phân phối trực tiếp trên thị trường kinh doanh.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thị trường bán hàng doanh nghiệp bao gồm 3 thị trường nhỏ chuyên biệt: _______ , thị trường bán lại và thị trường chính quyền.

a. Thị trường bán buôn

b. Thị trường tư liệu sản xuất

c. Thị trường doanh nghiệp sản xuất

d. Thị trường tài chính doanh nghiệp

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tiến trình quản lý kinh doanh cốt lõi (core business process) bao gồm: quản lý phát triển sản phẩm (PDM), _______, quản lý mối quan hệ khách hàng (CRM)

a. Quản lý chuổi giá trị khách hàng (VCM)

b. Quản lý chuổi cung ứng (SCM)

c. Quản lý kênh marketing (DMM)

d. Quản lý chi phí khách hàng (CCM)

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu nào sau đây phù hợp với định nghĩa quản lý phát triển sản phẩm (PDM)

a. Hiểu yêu cầu và sở thích của khách hàng

b. Dự kiến làm thế nào họ sẽ thay đổi

c. Xây dựng các giải pháp mà khách hàng sẵn sàng chi trả

d. Tất cả đều trên

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hơn 75 phần trăm giá trị gia tăng được tạo ra ở Hoa Kỳ được đóng góp khoảng ± ________ bởi tất cả các nhà sản xuất.

a. 10%

b. 20%

c. 30%

d. 40%

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Người quản lý việc mua hàng KHÔNG nên xem xét những điều sau đây?

a. Chi phí mua và quản lý sản phẩm và dịch vụ.

b. Giá trị của một sản phẩm cho khách hàng

c. Chất lượng sản phẩm trong suốt vòng đời của nó.

d. Tất cả những điều trên cần được người quản lý mua hàng cân nhắc.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Giá trị trong thị trường doanh nghiệp được định nghĩa như sau:

a. Là giá trị bằng tiền tệ trong đồng thời tạo ra các lợi ích về kinh tế, xã hội, kỹ thuật, dịch vụ mà một khách hàng doanh nghiệp nhận được để đổi lại bằng giá cả trả cho một sản phẩm hoặc dịch vụ được cung cấp

b. Là giá trị bằng tiền tệ trong điều kiện doanh nghiệp được thõa mãn những lợi ích về kinh tế, kỹ thuật, dịch vụ và xã hội và đổi lấy một sản phẩm đáp ứng giải pháp của họ

c. Là giá trị bằng tiền tệ trong đồng thời tạo ra lợi ích hình ảnh, thị trường đổi lấy bằng giá cả trả cho một sản phẩm hoặc dịch vụ được cung cấp

d. Không câu nào đúng

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?