ÔN TẬP CUỐI KỲ I (2024-2025)

ÔN TẬP CUỐI KỲ I (2024-2025)

10th Grade

70 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

sinh nè

sinh nè

10th Grade

65 Qs

Ôn Tập Sinh Học Khối 10

Ôn Tập Sinh Học Khối 10

10th Grade

70 Qs

ÔN TẬP SINH 10

ÔN TẬP SINH 10

10th Grade

68 Qs

BÀI ÔN TẬP 1 CUỐI HK2 SH10-LINK 1

BÀI ÔN TẬP 1 CUỐI HK2 SH10-LINK 1

9th - 12th Grade

66 Qs

Ôn Tập Môn Sinh Học 10

Ôn Tập Môn Sinh Học 10

10th Grade

68 Qs

ĐỀ CƯƠNG SINH 10 HK1

ĐỀ CƯƠNG SINH 10 HK1

10th Grade

71 Qs

Nội dung ôn tập GK1 (Sinh) tn

Nội dung ôn tập GK1 (Sinh) tn

9th - 12th Grade

71 Qs

Đề ôn tập

Đề ôn tập

10th Grade

74 Qs

ÔN TẬP CUỐI KỲ I (2024-2025)

ÔN TẬP CUỐI KỲ I (2024-2025)

Assessment

Quiz

Biology

10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

sa von

Used 11+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

70 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thuật ngữ dùng để chỉ các loại carboydrate là gì?

Chất đạm.

Chất xúc tác.

Chất béo.

Chất đường bột (đường).

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Carbohydrate nào sau đây là hợp chất có 6 carbon?

Glucose.

Glycogen.

Sucrose.

Maltose.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Người ta dựa vào tiêu chí nào để phân loại carbohydrate?

Khối lượng phân tử.

Độ tan trong nước.

Số loại đơn phân trong phân tử.

Số lượng đơn phân trong phân tử.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

phosphodiester.

peptide.

hydrogen.

glycoside.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đường đơn có tên khoa học là

Polysaccharide.

Disaccharide.

Monosaccharide.

Glycosidic.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đường đôi có tên khoa học là

Polysaccharide.

Disaccharide.

Monosaccharide.

Glycosidic.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Estrogen là hormone sinh dục có bản chất lipid. Loại lipid cấu tạo nên hormone này là

phospholipid.

dầu.

steroid.

mỡ.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?