ÔN TẬP 4 8.5

ÔN TẬP 4 8.5

12th Grade

70 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Công Nghệ GKI

Công Nghệ GKI

9th - 12th Grade

75 Qs

Quiz Tiếng Việt

Quiz Tiếng Việt

1st Grade - University

66 Qs

Kiến thức chung GDQPAN khối 12

Kiến thức chung GDQPAN khối 12

12th Grade

72 Qs

CÔNG NGHỆ 2

CÔNG NGHỆ 2

12th Grade

70 Qs

Ôn Tập Thi Cuối Kỳ 2

Ôn Tập Thi Cuối Kỳ 2

10th Grade - University

68 Qs

lich su 12 trach nghiem only

lich su 12 trach nghiem only

12th Grade

71 Qs

Bài 1, Bài 3, Bài 4, Bài 5 – Trắc nghiệm Sinh học lớp 12

Bài 1, Bài 3, Bài 4, Bài 5 – Trắc nghiệm Sinh học lớp 12

12th Grade

67 Qs

Sử HKI

Sử HKI

12th Grade

75 Qs

ÔN TẬP 4 8.5

ÔN TẬP 4 8.5

Assessment

Quiz

Other

12th Grade

Medium

Created by

Duong Anh

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

70 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với

NaCl.

Mg(OH)2.

Cu(OH)2.

KCl.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm

-NO2.

-NH2.

-CHO.

-COOH.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

valin.

lysin.

alanin.

glyxin.

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?

HCOOC2H5

HCOOC3H7

CH3COOCH3

C2H5COOCH3

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu đựoc ancol etylic,CTCT của C4H8O2

C3H7COOH

HCOOC3H7

CH3COOC2H5

C2H5COOCH3

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

C2H5COOCH3.

C2H5COOC2H5.

CH3COOCH3.

CH3COOC2H5.

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?

Vinyl axetat.

Tripanmitin.

Triolein

Glucozơ.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?