
Nhi heo
Authored by Luân Thành
Mathematics
9th - 12th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
21 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Trong các thí nghiệm sau thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên
Gieo đồng xu để xem xuất hiện mặt ngửa hay mặt sấp;
Gieo đồng xu để xem xuất hiện mặt ngửa xuất hiện bao nhiêu lần;
Chọn 1 học sinh bất kì trong lớp và xem kết quả là nam hay nữ;
Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một để đếm có tất bao nhiêu viên bi.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Cho A là một biến cố liên quan đến phép thử T. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
P(A) là số lớn hơn 0
P(A) = 1-p(A)
P(A) = 0 ⇔ A = Ω;
D. P(A) là số nhỏ hơn 1
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh, 10 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính số phần tử của biến cố A :” 4 viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu đỏ”
n(A) = 7366;
n(A) = 7563;
n(A) = 7566;
(nA) = 7568.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Từ các chữ số 1; 2; 4; 6; 8; 9 lấy ngẫu nhiễn một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là:
1/2
1/3
1/4
1/6
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lí, 2 quyển sách hoá. Lấy ngẫu nhiên 3 quyển sách. Tính xác suất để 3 quyển lấy ra có ít nhất 1 quyển sách toán.
2/7
1/21
37/42
5/42
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Một nhóm gồm 8 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 bạn. Xác suất để 5 bạn được cả nam lẫn nữ mà nam nhiều hơn nữ là:
60/143
238/429
210/429
82/143
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Cho phép thử với không gian mẫu Ω = {1; 2; 3; 4; 5; 6}. Đâu không phải là cặp biến cố đối nhau
A. A = {1} và B = {2; 3; 4; 5; 6};
A = {1} và B = {2; 3; 4; 5; 6};
C = {1; 4; 5} và D = {2; 3; 6}
E = {1; 4; 6} và F = {2;3}
Ω và ∅ .
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
16 questions
Tìm TXĐ, Sự biến thiên
Quiz
•
12th Grade
20 questions
mặt tròn xoay
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợp
Quiz
•
11th Grade
18 questions
BÀI TẬP SỐ PHỨC
Quiz
•
8th - 12th Grade
16 questions
Tổng hiệu của vecto, tích một số với một vecto
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Phép quay
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Ôn tập Đại số 9 Chương 1. Căn bậc hai - Căn bậc ba
Quiz
•
9th Grade
16 questions
PDP_Biz. Phân loại hoạt động kinh doanh
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Mathematics
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Graphing Inequalities
Quiz
•
7th - 9th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
15 questions
Combine Like Terms and Distributive Property
Quiz
•
8th - 9th Grade
10 questions
Plotting Points on a Coordinate Plane: Quadrant 1 Essentials
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Perfect Squares and Square Roots
Quiz
•
9th Grade
80 questions
ACT Math Important Vocabulary
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Exploring Abiotic and Biotic Factors in Ecosystems
Interactive video
•
6th - 10th Grade