
47 48
Authored by 17 Minh
Biology
9th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể cùng loài
cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định ở một thời điểm nhất định, các cá thể trong quần
thể có khả năng giao phối với nhau để sinh sản tạo thành thế hệ mới.
cùng sống trong một môi trường sống, có sự cạnh tranh lẫn nhau về thức ăn, chỗ ở và có sự hỗ trợ lẫn
nhau.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tập hợp cá thể nào dưới đây là quần thể sinh vật?
Tập hợp các cá thể giun đất, giun tròn, côn trùng, chuột chũi đang sống trên một cánh đồng.
Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rô phi đang sống chung trong một ao.
Tập hợp các cây ngô (bắp) trên một cánh đồng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?
Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực.
Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.
Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?
Tập hợp voọc mông trắng ở khu bảo tồn đất ngập nước
Tập hợp cây cỏ trên đồng cỏ.
Tập hợp chim trong vườn bách thảo.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Người ta dùng các biểu đồ tháp tuổi để biểu diễn
tỉ lệ giới tính của quần thể.
thành phần nhóm tuổi của quần thể.
số lượng cá thể của một quần thể.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:
- Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con / ha
- Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ ha
- Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ ha
Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển.
Dạng phát triển.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một quần thể chuột đồng có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:
- Nhóm tuổi trước sinh sản 44 con/ ha.
- Nhóm tuổi sinh sản: 43 con / ha
- Nhóm tuổi sau sinh sản: 21 con / ha
Dạng ổn định.
Dạng phát triển.
Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
21 questions
Sinh Bài 5 & 6
Quiz
•
KG - 10th Grade
23 questions
Bài 34: HỆ HÔ HẤP Ở NGƯỜI
Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
ON TẬP SINH 9 CUỐI HKI
Quiz
•
9th Grade
20 questions
ôn tập giữa học kì 1 sinh học 9
Quiz
•
9th Grade
20 questions
PROTEIN, mqh Gen và tính trạng
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Dinh dưỡng
Quiz
•
4th - 9th Grade
20 questions
NƯỚC RÚT 3
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
KTTX_GHKII
Quiz
•
9th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
22 questions
Human Body Systems Overview
Quiz
•
9th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
18 questions
Enzymes and Their Functions Quiz
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
30 questions
Exploring the World of Plants
Quiz
•
9th Grade
65 questions
Review for TEST 1
Quiz
•
9th - 10th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Meiosis and Sexual Reproduction
Quiz
•
9th Grade