Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

University

12 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG - BUỔI 3 (QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC)

QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG - BUỔI 3 (QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC)

University

15 Qs

SƠ LƯỢC MĨ THUẬT CHÂU Á

SƠ LƯỢC MĨ THUẬT CHÂU Á

University

10 Qs

Nguyên tắc và Tiêu chuẩn kiểm duyệt nội dung

Nguyên tắc và Tiêu chuẩn kiểm duyệt nội dung

University

10 Qs

An Dương và Mỵ Châu - Trọng Thủy

An Dương và Mỵ Châu - Trọng Thủy

10th Grade - University

16 Qs

TKMTCN - test1 - LTNA

TKMTCN - test1 - LTNA

University

12 Qs

CHI PHEO

CHI PHEO

University

10 Qs

K6 - KT GIỮA KÝ I

K6 - KT GIỮA KÝ I

University

10 Qs

CHUONG 2 - QT NGUON NHAN LUC - BUOI 4 (TEST EQ)

CHUONG 2 - QT NGUON NHAN LUC - BUOI 4 (TEST EQ)

University

17 Qs

Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

Assessment

Quiz

Arts

University

Practice Problem

Medium

Created by

Nguyễn Ngọc Thứ

Used 25+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

12 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Câu 1: Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

Nhà văn

Nhà thơ

Nhà báo

Nghệ sĩ

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Từ đồng nghĩa được phân thành mấy loại?

2 loại

3 loại

4 loại

5 loại

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”

Hỏng

Qua đời

Tiêu đời

Mất

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Tìm từ đồng nghĩa cho từ in đậm trong câu sau:"  Học sinh phải có nghĩa vụ học tập." 

trách nghiệm

nhiệm vụ

tinh thần

tác phong

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Tìm từ đồng nghĩa với từ in đậm trong câu sau:" Trông nó làm thật chướng mắt."?

khó chịu

khó coi

khó khăn

dễ nhìn

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Nghĩa: xếp đặt, tính toán kĩ lưỡng để làm một việc xấu phù hợp với từ nào sau đây?

mưu kế

mưu mẹo

mưu chước

mưu mô

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Nhóm các từ nào là từ đồng nghĩa chỉ hoạt động nhận thức của trí tuệ ?

Xét đoán, xét nghiệm, phán xét

Đoán định, tiên đoán, độc đoán

Thông minh, lanh lợi, giỏi giang

Nghĩ ngợi, suy nghĩ, nghiền ngẫm

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?