
review present simple and present continuous
Authored by Tuyet Huong
English
10th Grade
Used 91+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Thì hiện tại đơn diễn tả .... (có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
Một hành động, thói quen lặp lại
Một hành động đang tiếp diễn
Một sự thật hiển nhiên
Diễn tả tình huống, sự việc mang tính lâu dài, bền vững
Diễn tả những thay đổi, xu hướng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức chia thì hiện tại đơn với động từ thường là?
S + V(ed)
S + V(s/es)
S + am/is/are + V-ing
S + does + V
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Động từ nào chia đúng dạng của thì hiện tại đơn (có thể chọn nhiều hơn một đáp án) ?
practices
enjoying
finishes
sees
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy dịch câu sau đây sang tiếng Anh
(Let's translate the following sentence into English!)
BẠN THƯỜNG LÀM GÌ VÀO CUỐI TUẦN?
What did you do at weekend?
What are you doing?
What is they doing?
What do you often do at weekend?
What does you often do at weekend?
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy dịch câu sau đây sang tiếng Anh
(Let's translate the following sentence into English!)
BẠN SỐNG Ở ĐÂU?
Where do you live?
Where are you living?
Where were you live?
Where does you live?
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hãy dịch câu sau đây sang tiếng Anh
(Let's translate the following sentence into English!)
NHỮNG ĐỨA TRẺ THƯỜNG THỨC DẬY LÚC 6 GIỜ SÁNG.
The children usually wake up at 6 o'clock in the morning.
The children don't usually wake up at 6 o'clock in the morning.
The children usually wakes up at 6 o'clock in the morning.
The children don't like waking up at 6 o'clock in the morning.
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng để diễn tả (có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
Diễn tả hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.
Chân lý, sự thật hiển nhiên
Diễn tả hành động xảy ra ngay tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.
Diễn tải thói quen, hành động thường xuyên xảy ra, có tính lặp đi lặp lại
Diễn tả những hành động, sự việc mang tính chất tạm thời ở hiện tại
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?