
TCYT
Authored by Duyên Hoàng
Others
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
44 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xu hướng nhân cách gồm:
Nhu cầu, hứng thú.
Lý tưởng, niềm tin.
Thế giới quan, nhân sinh quan.
Nhu cầu, hứng thú, lý tưởng, niềm tin, thế giới quan, nhân sinh quan
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Về mặt tâm lý ta hiểu ngôn ngữ là:
Tín hiệu của tín hiệu.
Tiếng nói thông qua tín hiệu.
Tiếng nói trực tiếp của âm thanh
Tín hiệu của tín hiệu, tiếng nói thông qua tín hiệu
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngôn ngữ là quá trình tâm lý chuyển những hiện tượng tinh thần thành hiện tượng vật chất. Các hiện tượng đó là:
Thành âm thanh.
Thành tiếng nói.
Thành chữ viết.
Thành hình ảnh
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phẩm chất của nhân cách gồm:
Tình cảm
Cảm xúc.
Ý chí
Tình cảm, cảm xúc, ý chí.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuộc tính của nhân cách gồm:
Khí chất.
Năng lực, khí chất.
Tính cách, năng lực.
Khí chất, năng lực, tính cách
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tình cảm là phẩm chất của nhân cách. Tình cảm có tính đối tượng gồm:
Tình cảm hoạt động, trí tuệ.
Tình cảm thẩm mỹ, hoạt động.
Tình cảm trí tuệ, thẩm mỹ.
. Tình cảm đạo đức, trí tuệ,thẩm mỹ, hoạt động
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nét đặc trưng của đời sống tình cảm gồm:
Tính khái quát
Tính ổn định.
Tính chân thực
Tính xã hội, khái quát, ổn định, chân thực
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
42 questions
Câu hỏi về Hệ điều hành và Ứng dụng văn phòng
Quiz
•
University
45 questions
Bài 8: XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ CHỦ QUYỀN LÃNH THỔ, BIÊN GIỚI QUỐC GIA
Quiz
•
University
49 questions
A8-11
Quiz
•
University
43 questions
giải phẫu hệ tiêu hoá 2
Quiz
•
University
49 questions
Chương 3: Lãi suất
Quiz
•
University
42 questions
复习生词 30
Quiz
•
University
40 questions
pháp luật đại cương c1
Quiz
•
University
44 questions
Kiểm tra cuối kỳ HH
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
5 questions
What is Presidents' Day?
Interactive video
•
10th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Mardi Gras History
Quiz
•
6th Grade - University
10 questions
The Roaring 20's Crash Course US History
Interactive video
•
11th Grade - University
17 questions
Review9_TEACHER
Quiz
•
University