
Unit 13: Skyline (Advanced - Quizs)
Authored by Wayground Content
English
Professional Development

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Concrete jungle /ˈkɒŋkriːt ˈdʒʌŋɡl/
Rừng bê tông (khu đô thị đông đúc, nhiều nhà cao tầng, ít cây xanh)
Khu vực nông thôn yên tĩnh
Khu vực ven biển với nhiều cây xanh
Khu vực công nghiệp với nhiều nhà máy
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
High-rise /ˈhaɪraɪz/
Cao tầng
Nhà một tầng
Nhà hai tầng
Nhà ba tầng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sewage system /ˈsuːɪdʒ ˌsɪstəm/
Hệ thống nước thải
Hệ thống thoát nước
Hệ thống cấp nước
Hệ thống xử lý nước
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Noise pollution /ˈnɔɪz pəˌluːʃn/
Ô nhiễm tiếng ồn
Ô nhiễm không khí
Ô nhiễm nước
Ô nhiễm đất
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Settle /ˈsetl/
Định cư
Di cư
Tạm trú
Rời bỏ
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tranquil /ˈtræŋkwɪl/
Yên bình, thanh tĩnh
Sôi động, ồn ào
Bận rộn, náo nhiệt
Khó chịu, căng thẳng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Employment opportunities /ɪmˈplɔɪmənt ˌɒpəˈtjuːnətiz/
Definition: Chances for people to get jobs
Example: Many people move to cities in search of better employment opportunities.
Cơ hội việc làm
Khó khăn trong việc tìm kiếm việc làm
Thị trường lao động
Chương trình đào tạo nghề
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?