bài 4

bài 4

University

50 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ôn tập 2

ôn tập 2

University

50 Qs

ÔN TẬP BÀI 1,2,3 _SINH 10

ÔN TẬP BÀI 1,2,3 _SINH 10

10th Grade - University

54 Qs

KUIS SOLID

KUIS SOLID

University

45 Qs

50 câu hỏi An Toàn Thực Phẩm P1

50 câu hỏi An Toàn Thực Phẩm P1

University

50 Qs

Sinh học

Sinh học

12th Grade - University

51 Qs

Đề cương ôn tập kiểm tra học kỳ I - Sinh học 11

Đề cương ôn tập kiểm tra học kỳ I - Sinh học 11

11th Grade - University

48 Qs

One health 6

One health 6

University

45 Qs

communication

communication

2nd Grade - University

51 Qs

bài 4

bài 4

Assessment

Quiz

Biology

University

Practice Problem

Easy

Created by

Trang Nguyễn

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

50 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Digoxin được chiết xuất chủ yếu từ loài cây:

Nerium oleander

Digitalis lanata

Strophanthus gratus

Scilla maritina

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Digitoxin gắn với protein huyết tương khoảng:

30%

50%

> 90%

10%

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thuốc trợ tim là thuốc có tác dụng gì?

Làm giảm huyết áp

Làm giãn mạch vành

Làm tăng lực co bóp cơ tim

Làm giảm dẫn truyền nhĩ thất

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Uabain có đặc điểm dược động học nào sau đây?

Hấp thu tốt qua đường tiêu hoá

Gắn mạnh vào protein huyết tương

Không gắn protein huyết tương, không tích lũy

Tích lũy lâu dài trong cơ thể

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dobutamin thuộc nhóm tác động nào?

Chẹn β -adrenergic

Chủ vận β1-adrenergic

Ức chế men chuyển

Chẹn kênh calci

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Amrinon và milrinon thuộc nhóm thuốc:

Ức chế men carbonic anhydrase

Phong toả phosphodiesterase

Ức chế men chuyển

Đối kháng angiotensin II

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Huyết áp cao được chẩn đoán khi huyết áp tâm thu từ:

100 mmHg

120 mmHg

140 mmHg trở lên

160 mmHg trở lên

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?