Search Header Logo

Quiz về đồ dùng học tập

Authored by Thảo Dương

World Languages

3rd Grade

Used 1+ times

Quiz về đồ dùng học tập
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây chỉ đồ dùng học tập?

Thước kẻ

Sân trường

Cô giáo

Bảng tin

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào có nghĩa là phòng học của nhiều lớp?

Lớp học

Nhà ăn

Phòng họp

Dãy phòng học

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong các từ sau, từ nào chỉ người làm việc trong trường học?

Cầu thủ

Hiệu trưởng

Lái xe

Bác sĩ

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào không thuộc chủ đề trường lớp?

Bảng đen

Sân bóng

Cái ghế

Ruộng lúa

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cặp từ nào dưới đây có quan hệ đồng nghĩa?

Lớp học - phòng học

Học sinh - bảng đen

Hiệu trưởng - học sinh

Giáo viên - bảng con

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "gọn gàng"?

Sạch sẽ

Ngăn nắp

Lộn xộn

Tươm tất

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Cô giáo luôn … lớp học thật sạch sẽ."

Giữ

Gác

Dọn

Chăm

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?