Trắc nghiệm ôn tập tiếng Việt - lớp 12V1CS4

Trắc nghiệm ôn tập tiếng Việt - lớp 12V1CS4

12th Grade

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

25-26.1.31. Trạng nguyên Tv an-ăn-ân-Số 31

25-26.1.31. Trạng nguyên Tv an-ăn-ân-Số 31

1st Grade - University

25 Qs

Chinese Game

Chinese Game

1st Grade - University

25 Qs

Ôn tập Hán 7 SGK (1-11)

Ôn tập Hán 7 SGK (1-11)

KG - University

25 Qs

Bài 6 - Ôn tập (TVB1)

Bài 6 - Ôn tập (TVB1)

KG - Professional Development

25 Qs

NLKT

NLKT

KG - University

26 Qs

3과  warm-up

3과 warm-up

KG - Professional Development

26 Qs

4A - ÔN TV GIỮA HK2

4A - ÔN TV GIỮA HK2

4th Grade - University

27 Qs

Thầy Trường

Thầy Trường

1st Grade - Professional Development

25 Qs

Trắc nghiệm ôn tập tiếng Việt - lớp 12V1CS4

Trắc nghiệm ôn tập tiếng Việt - lớp 12V1CS4

Assessment

Quiz

World Languages

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

NGUYỄN NGUYÊN

Used 7+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

A. Nóng gáy

B. Nóng giận

C. Nóng bỏng

D. Nóng tiết

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

A. Thúc giục

B. Giục giã

C. Hối thúc

D. Thúc đẩy

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

A. Phẳng lặng

B. Phẳng phiu

C. Bằng lặng

D. Bình lặng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

A. Cắt nghĩa

B. Giải thích

C. Giảng giải

D. Giải chấp

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại.

A. Dư thừa

B. Thừa mứa

C. Thừa thãi

D. Thừa cơ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Chọn cặp từ/cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Khi sử dụng các thiết bị công nghệ cần lưu ý _____ một cách hợp lí, hiệu quả, bảo vệ được ____con người và môi trường.

A. ứng dụng/sức khỏe

B. sử dụng/sức khỏe

C. trải nghiệm/tinh thần

D. nếm trải/mạng sống

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Chọn cặp từ/cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Không một ____ nào có thể làm khuất phục một quốc gia có dân trí cao và ____ bất khuất.

A. sức mạnh/ tinh thần

B. âm mưu/ tình yêu

C. thế lực/ trạng thái

D. cá thể/niềm tin

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?