
GTC- HSK1 - BÀI 9
Authored by Linh Thuỳ
World Languages
Professional Development
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ sau nghĩa tiếng Việt là gì? 哪儿 (nǎr)
ở đâu
ai
cái gì
khi nào
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ sau nghĩa tiếng Việt là gì? 这儿 (zhèr)
chỗ kia
chỗ này
ở đó
không ở đây
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ sau nghĩa tiếng Việt là gì? 那儿 (nàr)
ở đâu
ở kia
ở đây
phía dưới
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ sau nghĩa tiếng Việt là gì?: 在 (zài)
có
ở, tại
thích
biết
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ sau nghĩa tiếng Việt là gì? 狗 (gǒu)
con mèo
con gà
con chó
con trâu
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ sau nghĩa tiếng Việt là gì? 猫 (māo)
con mèo
con chó
con thỏ
con vịt
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ sau nghĩa tiếng Việt là gì? 椅子 (yǐzi)
cái bàn
cái ghế
cái giường
cái túi
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?