
A-FC2-MULTIPLE
Authored by Lê Trang
English
University
Used 13+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
46 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Undertake
(n) nhận thức về thương hiệu
(adj) cạnh tranh
(v) đảm nhận
(n) quảng cáo (trên TV, đài, website), thương mại
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Label
(v) đảm nhận
(n) nhãn, mác
(n) biển quảng cáo, áp phích lớn
(n) người được khảo sát
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Expand
(v) nâng lên, nâng cao, nuôi dưỡng
(v) mở rộng
(adj) mang tính sáng tạo, có tính đổi mới
(n) biển quảng cáo, áp phích lớn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Boast
(n) sự công khai, sự quảng cáo
(v) tự hào, khoa trương
(v) tuân thủ, tuân theo
(v) cấm, ngăn cấm
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Launch
(v) giới thiệu, tung ra (sản phẩm, chiến dịch...); (n) sự giới thiệu, ra mắt (sản phẩm, chiến dịch...)
(adj) cạnh tranh
(n) quảng cáo (trên TV, đài, website), thương mại
(n) nhận thức về thương hiệu
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Take into account/consideration
(phr) tính tới, kể tới, xét tới
(v) nuôi dưỡng, thúc đẩy
(n) kế hoạch mới (để giải quyết một vấn đề cụ thể), sáng kiến
(adj) mang tính sáng tạo, có tính đổi mới
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Comparison
(v) làm ảnh hưởng, tác động đến
(n) sự so sánh
(n) sự công khai, sự quảng cáo
(v) giới thiệu, tung ra (sản phẩm, chiến dịch...)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?