Search Header Logo

ĐT6_L1_Từ vựng

Authored by Nhật Long

English

6th Grade

ĐT6_L1_Từ vựng
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

25 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Media Image

Cụm từ 'in a sale' có nghĩa là gì?

trả lại khoản tiền đang nợ

đang được giảm giá

tiết kiệm

để bán

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Media Image

Cụm từ 'for sale' có nghĩa là gì?

không đủ tiền để làm gì

giàu có

để bán

đang được giảm giá

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Media Image

Cụm từ 'pay back' có nghĩa là gì?

trả lại khoản tiền đang nợ

thu nhập hàng năm

đồ đã qua sử dụng

tiết kiệm

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Media Image

Cụm từ 'save up' có nghĩa là gì?

giàu có

tiết kiệm

đồ đã qua sử dụng

không đủ tiền để làm gì

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Media Image

Cụm từ 'in debt' có nghĩa là gì?

phải chăng

mang nợ, mắc nợ (tiền)

để bán

giàu có

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Media Image

Cụm từ 'second-hand' có nghĩa là gì?

giàu có

tiết kiệm

không đủ tiền để làm gì

đồ đã qua sử dụng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Media Image

Cụm từ 'be well-off' có nghĩa là gì?

mang nợ

trả lại khoản tiền đang nợ

để bán

giàu có, khá giả

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?