
Quiz Tiếng Nhật
Authored by Việt Đinh
Other
1st - 5th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
16 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
「せんせい」 は どれですか。
học sinh
bác sĩ
giáo viên
nhân viên công ty
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
「わたしはがくせいです」 nghĩa là gì?
Tôi là giáo viên
Tôi là học sinh
Tôi là sinh viên
Tôi là nhân viên
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
「あのひとは だれですか」 đúng ngữ pháp chưa?
Đúng
Sai
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ nào sau đây có nghĩa là “nhân viên công ty”?
いしゃ
かいしゃいん
けんきゅうしゃ
せんせい
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
「これ」 dùng để chỉ:
người
vật ở xa
vật ở gần người nói
nơi chốn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
「それはなんですか」 dùng khi:
hỏi tên người
hỏi thời gian
hỏi vật gần người nghe
hỏi tuổi
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
「このほんは わたしのです」 có nghĩa là gì?
Quyển sách này là của tôi
Quyển sách kia là của tôi
Đây không phải sách của tôi
Sách này không hay
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?