
ON TAP BT PHY003 MUC TB
Authored by Nguyễn Thị Ngân Hòa (FE PTCD QNA)
Physics
12th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
29 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nén đẳng nhiệt một khối khí từ V1 = 10 lít xuống còn V2 = 5 lít. Áp suất của khối khí sau khi nén đã thay đổi như thế nào?
Giảm 2 lần.
Tăng 2 lần.
Giảm 4 lần.
Tăng 4 lần.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một quả bóng có chứa V_1 = 0,02 m3 khí ở áp suất p_1 = 100 kPa. Nếu giảm thể tích quả bóng xuống còn V_2 = 0,005 m3 ở nhiệt độ không đổi thì áp suất khí p_2 trong quả bóng là
75 kPa.
300 kPa.
400 kPa.
25 kPa.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một lượng khí xác định ở áp suất p_1= 3atm có thể tích là V_1 = 10 lít. Thể tích V_2 của khối khí khi nén đẳng nhiệt đến áp suất p_2 = 6 atm là
15 lít.
100 lít.
20 lít.
5 lít.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một xilanh chứa V1 = 150 cm^3 khí ở p1 = 2.10^5 Pa. Pittông nén khí trong xilanh xuống còn V2 = 100 cm^3. Nếu coi nhiệt độ không đổi thì áp suất p2 trong xilanh bằng:
2.10^5 Pa.
3.10^5 Pa.
4.10^5 Pa.
5.10^5 Pa.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở nhiệt độ tuyệt đối T1 = 546 K thì thể tích của một lượng khí là V1 = 10 lít. Tính thể tích V2 của lượng khí đó ở T2 = 819 K khi áp suất không đổi?
20 lít.
5 lít.
15 lít.
25 lít.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ T_1 = 300 K lên T_2 = 600 K và giữ áp suất không đổi thì thể tích của lượng khí thay đổi như thế nào?
giảm 2 lần.
tăng 2 lần.
giảm 4 lần.
không đổi.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí xác định từ T1 = 305K lên đến T2 = 377K và giữ cho áp suất không đổi thì thể tích khí tăng thêm 1,2 lít. Thể tích V1 của lượng khí trước khi tăng nhiệt độ là
1,7 lít.
5,1 lít.
6,3 lít.
0,5 lít.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
30 questions
Đề Lí Thuyết Số 07
Quiz
•
12th Grade
25 questions
tia hồng ngoại - tia tử ngoại- tia X 1
Quiz
•
12th Grade
32 questions
ÔN TẬP HKII- VL10
Quiz
•
12th Grade
24 questions
Đề Lí Thuyết Số 11
Quiz
•
12th Grade
25 questions
PHY122: Cấu tạo hạt nhân nguyên tử
Quiz
•
12th Grade
33 questions
Chương 7 - p.2
Quiz
•
12th Grade
28 questions
Lí lí
Quiz
•
11th Grade - University
30 questions
Ôn tập KT cuối HKI
Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
15 questions
Circuits Review Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Unit 8 - Energy Test - 2025-2026
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Generators, Motors, and Transformers
Quiz
•
8th Grade - University
13 questions
Series Circuits and Parallel Circuits
Quiz
•
12th Grade
14 questions
Bill Nye Waves
Interactive video
•
9th - 12th Grade