ngữ pháp topic 4: A2

ngữ pháp topic 4: A2

Professional Development

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Câu hỏi thể thao tổng hợp

Câu hỏi thể thao tổng hợp

KG - Professional Development

15 Qs

NHVH THÁNG 11 - NHẬN TRÁCH NHIỆM

NHVH THÁNG 11 - NHẬN TRÁCH NHIỆM

Professional Development

12 Qs

Kinh tế tài nguyên nước

Kinh tế tài nguyên nước

University - Professional Development

14 Qs

Chúc mừng năm mới 2023

Chúc mừng năm mới 2023

Professional Development

10 Qs

TRAINING - 012024

TRAINING - 012024

Professional Development

20 Qs

HOW WELL DO YOU KNOW ABOUT POPODOO VIETNAM?

HOW WELL DO YOU KNOW ABOUT POPODOO VIETNAM?

Professional Development

15 Qs

Câu hỏi vay thấu chi 8/1

Câu hỏi vay thấu chi 8/1

Professional Development

20 Qs

test teller

test teller

Professional Development

10 Qs

ngữ pháp topic 4: A2

ngữ pháp topic 4: A2

Assessment

Quiz

Other

Professional Development

Practice Problem

Hard

Created by

Tám Tiếng Việt undefined

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

15 questions

Show all answers

1.

DRAG AND DROP QUESTION

1 min • 1 pt

Sau giờ học, Nam cất sách giáo khoa ​ (a)   ngăn bàn.

trong
trên 
ngoài 
dưới 

Answer explanation

“Trong” = inside → sách được cất vào ngăn bên trong bàn học.
⛔ “Trên” = on the desk, not inside
⛔ “Ngoài” = outside the desk
⛔ “Dưới” = under the desk, not inside the drawer

2.

DRAG AND DROP QUESTION

1 min • 1 pt

Bức ảnh gia đình được treo ​ (a)   tivi trong phòng khách.

trên
trong
dưới
ngoài 

Answer explanation

“Trên” = above → The picture is usually hung higher than the TV.
⛔ “Dưới” =
TV in the picture? not fair
⛔ “Trong” =
not applicable
⛔ “Sau” =
Can't see picture if behind TV

3.

DRAG AND DROP QUESTION

1 min • 1 pt

Cái hộp quà nằm ​ (a)   gầm bàn học, tôi phải cúi xuống mới thấy.

dưới
trên 
ngoài 
sau 

Answer explanation

“Dưới” = under → The box is located under the table.
⛔ “Trên” = not on the table
⛔ “Ngoài” = outside bàn → not clear
⛔ “Sau” = behind the table, different location

4.

DRAG AND DROP QUESTION

1 min • 1 pt

Bên trong tủ lạnh có một chai nước, nó ở ​ (a)   ngăn giữa.

trong
ngoài 
dưới 
sau 

Answer explanation

“Trong” = inside → The bottle of water is inside the refrigerator.
⛔ “Ngoài” = outside the fridge
⛔ “Dưới” = may be true,
but the saying is clearly “between”
⛔ “Sau” = behind fridge or back of shelf,
different meaning

5.

DRAG AND DROP QUESTION

1 min • 1 pt

Con mèo đang nằm ngủ ​ (a)   ghế sofa, bạn nhớ đừng ngồi xuống nhé.

dưới
trên 
trong
sau 

Answer explanation

“Dưới” = under → under the sofa, where cats often lie
⛔ “Trên” =
sit with the cat on the chair → sentence does not match
⛔ “Trong” =
Not suitable for use with sofas
⛔ “Sau” =
behind the sofa is different than underneath

6.

DRAG AND DROP QUESTION

1 min • 1 pt

Chiếc xe đạp dựng sát tường, nằm ngay ​ (a)   nhà kho.

trước
sau 
ngoài 
trên 

Answer explanation

“Trước” = in front of → front of the warehouse
⛔ “Sau” = behind →
reverse position
⛔ “Ngoài” =
not clearly defined
⛔ “Trên” =
Bicycles cannot be stored in the shed.

7.

DRAG AND DROP QUESTION

1 min • 1 pt

Bố tôi để chìa khóa ​ (a)   nắp hộp nhựa trên bàn.

trong
ngoài 
dưới 
trước 

Answer explanation

“Trong” = inside the plastic box
⛔ “Ngoài” =
Cannot be stored outside
⛔ “Dưới” =
The key is not under the box.
⛔ “Trước” =
incorrect storage location description

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?