
Nội dung 1 KNGT
Quiz
•
Others
•
University
•
Practice Problem
•
Easy
Uyên Cẩm
Used 2+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
26 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thái độ trong giao tiếp được định nghĩa là gì?
Cách một người phản ứng bên ngoài khi giao tiếp
Trạng thái tâm lý bên trong, thể hiện quan điểm và cảm xúc về sự việc
Kỹ năng sử dụng ngôn ngữ cơ thể và lời nói
Cách một người hành động trong môi trường chuyên nghiệp
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thái độ giao tiếp có đặc điểm nào quan trọng nhất?
Luôn thể hiện ra ngoài qua hành vi
Có thể thay đổi theo thời gian và tình huống
Luôn đồng nhất với cảm xúc bên trong
Là yếu tố cố định, không thể thay đổi theo nhận thức cá nhân
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào dưới đây KHÔNG phải là một yếu tố hình thành thái độ trong giao tiếp?
Trải nghiệm cá nhân
Văn hóa và môi trường sống
Cách phát âm và ngữ điệu
Tư duy và quan điểm cá nhân
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một người có thái độ giao tiếp tích cực thường có đặc điểm nào?
Chỉ giao tiếp với những người cùng quan điểm
Luôn tìm cách né tránh xung đột
Cởi mở, chủ động lắng nghe và tôn trọng quan điểm đối lập
Cố gắng kiểm soát mọi cuộc trò chuyện theo ý mình
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thái độ tiêu cực trong giao tiếp thường dẫn đến hậu quả nào?
Tăng khả năng tranh luận hiệu quả
Giúp xây dựng mối quan hệ bền vững hơn
Gây hiểu lầm, mất thiện cảm và làm giảm hiệu quả giao tiếp
Làm người khác dễ bị thuyết phục hơn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong giao tiếp, thái độ có thể ảnh hưởng đến hành vi theo cách nào?
Hành vi luôn phản ánh chính xác thái độ bên trong của một người
Một thái độ tiêu cực có thể dẫn đến hành vi thiếu chuyên nghiệp và mất kiểm soát
Thái độ không ảnh hưởng đến hành vi vì con người có thể hành động độc lập với suy nghĩ của mình
Hành vi có thể tồn tại mà không chịu tác động từ thái độ
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hành vi trong giao tiếp có đặc điểm nào quan trọng nhất?
Luôn có thể quan sát được
Chỉ thể hiện qua lời nói, không bao gồm cử chỉ hay ánh mắt
Luôn phản ánh trung t
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
chương 10 Luật Dân sự và Hôn nhân
Quiz
•
University
25 questions
Quiz Capaian Pembelajaran Cabang Olahraga
Quiz
•
University
26 questions
CHƯƠNG 6.2 CNXH
Quiz
•
University
28 questions
Thân Não: Nhìn Sau Ngoài
Quiz
•
University
30 questions
Công nghệ 10a1
Quiz
•
University
22 questions
Ежелгі Түркі әдебиеті
Quiz
•
University
24 questions
Quiz về Kháng sinh
Quiz
•
University
25 questions
Thi Mac Lenin
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Others
20 questions
Definite and Indefinite Articles in Spanish (Avancemos)
Quiz
•
8th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
9 questions
Principles of the United States Constitution
Interactive video
•
University
18 questions
Realidades 2 2A reflexivos
Quiz
•
7th Grade - University
10 questions
Dichotomous Key
Quiz
•
KG - University
25 questions
Integer Operations
Quiz
•
KG - University
7 questions
What Is Narrative Writing?
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
SER vs ESTAR
Quiz
•
7th Grade - University
