Đề Cương Ôn Thi Sinh Học 10

Đề Cương Ôn Thi Sinh Học 10

10th Grade

78 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Sinh giữa kì 2

Sinh giữa kì 2

10th Grade

83 Qs

CÁC CẤP ĐỘ TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG

CÁC CẤP ĐỘ TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG

10th Grade

73 Qs

đề cương ôn tập sinh 12 giữa kỳ II

đề cương ôn tập sinh 12 giữa kỳ II

10th - 12th Grade

74 Qs

Đề cương ôn tập môn Sinh học P1

Đề cương ôn tập môn Sinh học P1

1st - 10th Grade

77 Qs

Phân tử nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào

Phân tử nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào

10th Grade

83 Qs

Ôn tập

Ôn tập

10th Grade

76 Qs

Sinh ck2 lớp 10

Sinh ck2 lớp 10

9th - 12th Grade

78 Qs

SINH - NGUYÊN GIẢM PHÂN

SINH - NGUYÊN GIẢM PHÂN

10th Grade

74 Qs

Đề Cương Ôn Thi Sinh Học 10

Đề Cương Ôn Thi Sinh Học 10

Assessment

Quiz

Biology

10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Xuân Nguyễn

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

78 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Người ta thường quan sát vi sinh vật bằng?

mắt thường.

kính lúp.

kính hiển vi.

kính thiên văn.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc?

đơn bào.

đa bào.

tập đoàn đa bào.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm của vi sinh vật là?

chưa có cấu tạo tế bào.

phần lớn có cấu trúc đa bào.

phần lớn có cấu trúc đơn bào.

chỉ sống trên cơ thể sinh vật.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng

sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.

sinh trưởng và sinh sản rất chậm.

sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm.

sinh sản nhanh, sinh trưởng rất chậm.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vi sinh vật có khả năng (1)..........và (2)........... nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh. Cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống là

(1) hấp thụ, (2) chuyển hóa.

(1) phân giải, (2) chuyển hóa.

(1) phân giải, (2) tái hấp thụ.

(1) hấp thụ, (2) tái hấp thụ.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?

Vi khuẩn cổ.

Vi khuẩn.

Tảo biển.

Đồng vật nguyên sinh.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?

Vi khuẩn cổ.

Vi khuẩn.

Nấm.

Vi nấm.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?