
U16 - L8 - Part 4
Authored by Wayground Content
English
University
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
17 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
a disc
Một bộ phận hình cái đĩa (sinh học, hình tròn, phẳng)
Một bộ phận hình vuông (sinh học, hình vuông, phẳng)
Một bộ phận hình tam giác (sinh học, hình tam giác, phẳng)
Một bộ phận hình trụ (sinh học, hình tròn, rỗng)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một đoạn/khúc trên cơ thể
a segment
a whole
a part
a piece
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
To coin the name
Sáng tạo ra thuật ngữ, tên gọi cho cái gì
Đặt tên cho một sản phẩm mới
Tạo ra một thương hiệu nổi tiếng
Phát minh ra một công nghệ mới
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
to chew
Nhai.
Munchi.
Bite.
Swallow.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
to cling on to sth
Bám chặt vào cái gì đó
Thả lỏng ra
Bỏ đi cái gì đó
Nhìn chằm chằm vào cái gì đó
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quá trình trao đổi chất
metabolism
photosynthesis
respiration
digestion
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Có chiều dài trong khoảng từ ... đến ...
To range in length from .. to...
To vary in size from ... to ...
To extend from ... to ...
To measure between ... and ...
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?