
Bài 15 hsk5
Authored by lựu lựu
World Languages
Professional Development
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
31 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
军事 (jūnshì) có nghĩa là gì?
Kinh tế
Việc quân sự
Giáo dục
Y tế
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
理论 (lǐlùn) gần nghĩa với từ nào?
Lý thuyết
Thực hành
Kinh nghiệm
Sáng tạo
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
毛病 (máobìng) thường dùng để chỉ:
Ưu điểm
Tật xấu, khuyết điểm
Thành tích
Sức khỏe
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
主动 (zhǔdòng) trái nghĩa với:
Tích cực
Bị động
Nhanh nhẹn
Kiên nhẫn
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
胜利 (shènglì) đồng nghĩa với:
Thất bại
Thắng lợi
Tranh chấp
Hy sinh
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
作战 (zuòzhàn) có nghĩa là:
Đàm phán
Chiến đấu
Xây dựng
Nghiên cứu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
骂 (mà) thường đi với hành động nào?
Khen ngợi
Chửi mắng
An ủi
Cười đùa
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?