
YUKATA - vẻ đẹp của sự giản dị và thanh lịch
Authored by Thảo Phương
Other
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là phụ kiện bắt buộc khi mặc Yukata?
浴衣を着るときに必要な小物はどれですか?
Guốc geta
下駄
Vớ tobi
足袋
Trâm kanzashi
かんざし
Dây koshihimo
腰ひも
Answer explanation
Dây koshihimo là loại dây dùng để cố định vạt áo trước khi thắt Obi, thường được sử dụng trong trang phục Yukata và Kimono của Nhật Bản.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ sau thời kì nào mới có thể tự do mặc Yukata ra ngoài đường phố?
どの時代以降、浴衣を自由に外で着られるようになりましたか?
Minh Trị
明治時代
Edo
江戸時代
Heian
平安時代
Azuchi-Momoyama
安土桃山時代
Answer explanation
Đến thời Edo (1603 – 1868), Yukata tiếp tục phát triển mạnh mẽ song song với sự hưng thịnh của văn hóa thị dân. Nếu trước đó Yukata chỉ giới hạn trong phạm vi sử dụng trong nhà, thì vào giữa thời kỳ Edo, Yukata đã dần trở thành một trang phục được mặc khi ra ngoài đường phố.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là đặc điểm tính chất khiến Yukata tách biệt với Kimono truyền thống?
浴衣が伝統的な着物と違う特徴はどれですか?
Sang trọng, hút ẩm
高級で吸湿性がある
Giá cả phải chăng, gồm nhiều lớp áo
安くて、何枚も重ねる
Đa dụng thời điểm mặc, nhiều phụ kiện
色々な時に使えて、小物が多い
Hút ẩm, nhẹ
吸湿性があり、軽い
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Yukata được mặt nhiều nhất trong các lễ hội thuộc mùa nào?
浴衣はどの季節のお祭りでよく着られますか?
Mùa xuân
春
Mùa hè
夏
Mùa thu
秋
Mùa đông
冬
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Yukata được may với...?
浴衣の作り方の特徴は?
Đường may thẳng, ống tay rộng và dài
直線の縫い目、袖が広くて長い
Đường may cong, ống tay rộng và ngắn
曲線の縫い目、袖が広くて短い
Đường may thẳng, ống tay hẹp và ngắn
直線の縫い目、袖が細くて短い
Đường may thẳng, ống tay rộng và ngắn
直線の縫い目、袖が広くて短い
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ngoài nhằm mục đích thời trang, hoạ tiết trên Yukata còn thể hiện...?
ファッション以外で、浴衣の模様が表す意味は?
Môi trường Nhật Bản
日本の自然
Địa vị xã hội
社会的地位
Sự báo hiệu mùa màng
季節のしるし
Người sống hay người đã khuất
生きている人や亡くなった人
Answer explanation
Theo truyền thống, người mặc thường chọn một bộ yukata để báo trước mùa sắp đến.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chồng vạt áo phải phía trên bên trái tượng cho
左前に着る(右の襟が上)は何を意味しますか?
Người đã khuất
亡くなった人
Người có địa vị
地位の高い人
Người có tiền
お金持ち
Người Nhật
日本人
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
THỂ LOẠI TRUYỆN NGỤ NGÔN_ NHÓM 9
Quiz
•
University
11 questions
CHUYẾN DU HÀNH VỀ TUỔI THƠ
Quiz
•
8th Grade - University
10 questions
TCGIns Training Quiz
Quiz
•
University - Professi...
14 questions
Cuộc đua kì thú - 2A
Quiz
•
2nd Grade
10 questions
Quizizz tổng kết nhóm 4
Quiz
•
KG
10 questions
Thi đua tuần 5
Quiz
•
5th Grade
14 questions
Bài 7: Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Mini Game: Unit1. 인사와 소개
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Other
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
15 questions
Grammar
Quiz
•
KG - 7th Grade
10 questions
Sound Energy Assessment
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Sound Energy
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Counting Dimes and Pennies
Quiz
•
KG - 2nd Grade
10 questions
Dr. Seuss
Quiz
•
KG - 5th Grade
10 questions
Place Value: Hundreds, Tens, and Ones
Quiz
•
KG - 2nd Grade