Khám Phá Tế Bào

Khám Phá Tế Bào

6th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Động vật

Động vật

1st Grade - Professional Development

13 Qs

TÌM HIỂU VỀ COVID-19

TÌM HIỂU VỀ COVID-19

6th - 9th Grade

11 Qs

KHTN, ôn tập giữa kỳ I

KHTN, ôn tập giữa kỳ I

6th - 7th Grade

10 Qs

Tế bào

Tế bào

6th Grade

10 Qs

KT 15'-LẦN 1-K12

KT 15'-LẦN 1-K12

1st - 12th Grade

15 Qs

KHTN 6 CHỦ ĐỀ TẾ BÀO

KHTN 6 CHỦ ĐỀ TẾ BÀO

6th Grade

12 Qs

Ai thông minh hơn HS cô Linh

Ai thông minh hơn HS cô Linh

2nd - 8th Grade

10 Qs

KHTN 6. Bài 17-18 TB và q/s TB sinh vật

KHTN 6. Bài 17-18 TB và q/s TB sinh vật

6th Grade

11 Qs

Khám Phá Tế Bào

Khám Phá Tế Bào

Assessment

Quiz

Biology

6th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Hong Nhung

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Cấu trúc chính của tế bào là gì?

Màng tế bào, DNA, và protein.

Chloroplast, lysosome, và tế bào chất.

Màng tế bào, chất tế bào, và nhân tế bào.

Màng nhân, ribosome, và ti thể.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Tế bào có chức năng gì trong cơ thể?

Tế bào chỉ tham gia vào quá trình tiêu hóa thức ăn.

Tế bào chỉ có chức năng bảo vệ cơ thể khỏi vi khuẩn.

Tế bào có chức năng duy trì sự sống và thực hiện các hoạt động sinh lý trong cơ thể.

Tế bào không có vai trò gì trong cơ thể.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Quá trình phân chia tế bào gọi là gì?

Hợp nhất tế bào

Phân chia tế bào

Tạo ra tế bào

Chuyển hóa tế bào

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Tế bào thực vật có đặc điểm gì khác với tế bào động vật?

Tế bào thực vật có thành tế bào, lục lạp và không bào lớn.

Tế bào động vật có thành tế bào và lục lạp.

Tế bào động vật có không bào lớn và lục lạp.

Tế bào thực vật không có nhân và ribosome.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Chức năng của màng tế bào là gì?

Cung cấp năng lượng cho tế bào.

Tạo ra protein cho tế bào.

Lưu trữ thông tin di truyền.

Bảo vệ tế bào và kiểm soát sự di chuyển của chất.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Tế bào nào có thành tế bào cứng?

Tế bào thực vật

Tế bào động vật

Tế bào nấm

Tế bào vi khuẩn

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

Tế bào động vật có những bộ phận nào?

Lipid, protein, carbohydrate

Cytoskeleton, plasmodesmata, thylakoid

Màng tế bào, nhân, bào tương, ti thể, ribosome, bộ máy Golgi.

Chloroplast, cell wall, vacuole

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?