
THỰC VẬT
Authored by Trần Đức
Biology
6th Grade
Used 48+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự đa dạng của thực vật được thể hiện ở:
Số lượng loài.
Môi trường sống.
Số lượng loài và môi trường sống.
Phân bố rộng rãi.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm chủ yếu của ngành Rêu là:
Rễ giả, thân lá không có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử.
Rễ, thân, lá thật, có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử.
Mạch dẫn phát triển, có nón, sinh sản bằng hạt.
Cấu tạo hoàn thiện, có hoa, quả, sinh sản bằng hạt.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm chủ yếu của ngành Dương xỉ là:
Rễ giả, thân lá không có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử.
Rễ, thân, lá thật, có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử.
Mạch dẫn phát triển, có nón, sinh sản bằng hạt.
Cấu tạo hoàn thiện, có hoa, quả, sinh sản bằng hạt.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm chủ yếu của ngành Hạt trần là:
Rễ giả, thân lá không có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử.
Rễ, thân, lá thật, có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử.
Mạch dẫn phát triển, có nón, sinh sản bằng hạt.
Cấu tạo hoàn thiện, có hoa, quả, sinh sản bằng hạt.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm chủ yếu của ngành Hạt kín là:
Rễ giả, thân lá không có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử.
Rễ, thân, lá thật, có mạch dẫn, sinh sản bằng bào tử.
Mạch dẫn phát triển, có nón, sinh sản bằng hạt.
Cấu tạo hoàn thiện, có hoa, quả, sinh sản bằng hạt.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các vai trò sau, đâu là vai trò của thực vật đối với môi trường?
Giữ đất, giữ nước, hạn chế thiên tai.
Cung cấp thức ăn, nơi ở.
Cung cấp lương thực, thực phẩm.
Lấy quả, hạt, làm cảnh.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các vai trò sau, đâu là vai trò của thực vật đối với động vật?
Giữ đất, giữ nước, hạn chế thiên tai.
Cung cấp oxygen, thức ăn, nơi ở.
Cung cấp lương thực, thực phẩm.
Lấy quả, hạt, làm cảnh.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
11 questions
TÔM SÔNG - SINH HỌC 7
Quiz
•
6th Grade
15 questions
ĐA DẠNG SINH HỌC - THỰC VẬT
Quiz
•
6th Grade
10 questions
PHÁT TÁN CỦA QUẢ VÀ HẠT
Quiz
•
6th Grade
10 questions
ÔN THI GIỮA KÌ II KHTN 6 (LÍ- HOÁ- SINH) 2021 - 2022
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Giáo dục giới tính- kỹ năng sống an toàn
Quiz
•
6th - 12th Grade
14 questions
đồ dùng điện trong gia đình CN 6E
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
ÔN TẬP 2
Quiz
•
6th Grade
10 questions
KIỂM TRA 15P sinh 10 LẦN 1
Quiz
•
1st - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring the Impact of Genetic Mutations
Interactive video
•
6th - 10th Grade
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Symbiotic Relationships - Ecology
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Comparing Mitosis and Meiosis: Key Differences and Stages
Interactive video
•
6th - 10th Grade
28 questions
photosynthesis
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Exploring Evidence of Evolution
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Cell Structure and Function Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade