Ôn tập chương3

Ôn tập chương3

University

108 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Bài tập pháp luật Việt Nam

Bài tập pháp luật Việt Nam

University

103 Qs

khtn

khtn

University

113 Qs

KTCT P1

KTCT P1

University

111 Qs

Thực hành vi sinh. Chương 1 part 2

Thực hành vi sinh. Chương 1 part 2

University

110 Qs

Câu hỏi về kháng sinh β-lactam

Câu hỏi về kháng sinh β-lactam

University

113 Qs

gdqp 3

gdqp 3

University

111 Qs

Trắc Nghiệm Sinh Lý Bệnh

Trắc Nghiệm Sinh Lý Bệnh

University

110 Qs

Câu hỏi về Thế giới thứ nhất và thứ hai

Câu hỏi về Thế giới thứ nhất và thứ hai

University

111 Qs

Ôn tập chương3

Ôn tập chương3

Assessment

Quiz

Science

University

Practice Problem

Medium

Created by

Cẩm Tú Phạm

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

108 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để sức lao động trở thành hàng hoá cần điều kiện gì?

A. Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột.

B. Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ những tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình để tạo ra hàng hoá để bán.

C. Sản xuất hàng hoá phát triển tới mức có thể mua và bán người lao động trên thị trường.

D. Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có một số lĩnh vực sản xuất không đủ số lượng lao động và phải thuê thêm công nhân.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tư bản là gì?

A. Là tiền và máy móc thiết bị

B. Là tiền có khả năng đẻ ra tiến

C. Là giá trị mang lại giá trị thặng dư

D. Là công cụ sản xuất và nguyên liệu

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Giá trị của hàng hoá sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Năng suất lao động xã hội, nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt

B. Năng suất lao động nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất

C. Năng suất lao động của ngành hay của xí nghiệp mà người có sức lao động tham gia lao động

D. Phong tục, tập quán và mức sông của vùng hay của nước sử dụng sức lao động

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Giá trị thặng dư là

A. giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản.

B. giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hoá.

C. bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra.

D. giá trị bóc lột được do nhà nước tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động do công nhân tạo ra.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Về mặt lượng, tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?

A. Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm

B. Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm

C. Không tăng lên

D. Tăng lên

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào về mặt lượng?

Không tăng lên

Chuyển dần giá trị vào sản phẩm

Chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm

Tăng lên

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện

trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?