
Câu hỏi về Microsoft Access
Authored by vy the
English
11th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
60 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?
Cơ quan.
Doanh nghiệp nhỏ.
Người dùng cá nhân.
Tất cả đều đúng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?
Trên cùng.
Bên trái.
Bên phải.
Dưới cùng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vùng điều hướng trong Access hiển thị gì?
Các lệnh thường dùng.
Các thẻ tên của đối tượng.
Các đối tượng trong một CSDL.
Các biểu tượng của đối tượng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?
.accdb
.docx
.pptx
.xlsx
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Làm thế nào để mở một đối tượng trong Access?
Nháy đúp chuột vào biểu tượng của đối tượng.
Nháy chuột phải vào biểu tượng của đối tượng.
Nháy chuột vào thẻ tên của đối tượng.
Nháy dấu ở góc trên bên phải màn hình.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cách nào để thay đổi khung nhìn trong Access?
Nháy chuột nút lệnh View và chọn khung nhìn thích hợp.
Nháy chuột vào các nút lệnh chọn khung nhìn có sẵn ở góc phải dưới của cửa sổ Access.
Nháy chuột phải lên thẻ đối tượng đang mở và chọn khung hình thích hợp.
Tất cả đều đúng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để tạo CSDL mới từ Blank database, ta cần thực hiện các bước nào sau đây
Mở Access, chọn New, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, tìm và chọn khuôn mẫu, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Create.
Mở Access, chọn New, chọn Blank desktop database, đổi tên tệp, xác định thư mục chứa tệp, nhấn Save.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
58 questions
WORKSHEET 6 - 8
Quiz
•
2nd Grade - University
60 questions
lớp 9,unit 4_61-90, lớp 8,unit 3_31-60_VOCAB
Quiz
•
11th Grade
58 questions
Sử HKII 100-160
Quiz
•
9th - 12th Grade
61 questions
E8U9- Handout 1
Quiz
•
8th Grade - University
65 questions
từ vựng
Quiz
•
11th Grade
60 questions
Advanced Vocab
Quiz
•
9th - 12th Grade
57 questions
Bài kiểm tra phát âm và ngữ pháp
Quiz
•
11th Grade - University
60 questions
3A2 - LESSON 7. REVIEW PRONOUNS (21/7)
Quiz
•
2nd Grade - University
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for English
15 questions
ACT Reading Practice
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Grammar
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Text Structures
Quiz
•
9th - 12th Grade
4 questions
4F Use Evidence to Support Understanding
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
ACT 5: Paired Passage (Humanities)
Quiz
•
11th Grade
53 questions
Romeo and Juliet Acts 1-5
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Editing and Revising Practice
Quiz
•
9th - 11th Grade
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University