Kiểm tra Tốc độ Phản ứng Hóa học
Quiz
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Ảnh Hình
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
8 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Tốc độ phản ứng là
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
Nhiệt độ.
Tốc độ phản ứng.
Áp suất.
Thể tích khí.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Xét phản ứng: H2 + Cl2 ⟶ 2HCl. Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một chất trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị hình bên. Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của chất nào và đơn vị của tốc độ phản ứng là gì?
H2 và mol/(L.min).
HCl và mol/(L.min).
Cl2 hoặc H2 và mol/(L.min).
Cl2 và mol/(L.min).
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Hiện tượng nào sau đây có phản ứng xảy ra ở tốc độ chậm?
Bật bếp ga.
Đốt than.
Lên men.
Pháo hoa.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Động học của phản ứng giữa oxygen và hydrogen tạo thành nước, O2(g) + 2H2(g) → 2H2O(g). Đường cong nào của hydrogen?
Đường cong số (1).
Đường cong số (2).
Đường cong số (3).
Đường cong số (2) hoặc (3) đều đúng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biểu đồ nào sau đây KHÔNG biểu diễn sự phụ thuộc nồng độ chất tham gia với thời gian?
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dưới đây là một số hiện tượng xảy ra trong đời sống, hãy sắp xếp theo thứ tự tốc độ phản ứng giảm dần:
(1) Phản ứng cháy của xăng, dầu.
(2) Các thanh thép ở các công trường xây dựng bị oxi hoá bởi các tác nhân trong không khí.
(3) Phản ứng lên men rượu từ trái cây.
(4) Nướng bánh mì.
(1) > (4) > (3) > (2).
(1) > (4) > (2) > (3).
(4) > (1) > (2) > (3).
(1) > (3) > (4) > (2).
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
11 questions
H10_CD2_B6. ĐIỂM CHỚP CHÁY, NHIỆT ĐỘ TỰ BỐC CHÁY VÀNHIỆT ĐỘ CHÁY
Quiz
•
10th Grade
10 questions
t3-5.THANH PHAN CUA NGUYEN TU
Quiz
•
10th Grade
10 questions
CHỦ ĐỀ: HALOGEN
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
Chủ đề: BENZEN VÀ ANKYLBENZEN, STIREN
Quiz
•
10th Grade - Professi...
12 questions
KT 15 KHỐI 11 E
Quiz
•
1st - 12th Grade
12 questions
entropy
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
KHỞI ĐỘNG
Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
HỢP CHẤT CARBONYL
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Energy Transformations
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Periodic Table & Trends
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Periodic Trends
Quiz
•
10th Grade
24 questions
Identifying Types of Chemical Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Atomic Structure
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Identifying Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
