
sinh gki 2 (2)
Authored by Ngọc Tang
Chemistry
12th Grade
Used 19+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
36 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một trong những đặc điểm của quần thể tự thụ phấn là
tính đa dạng di truyền cao.
tỉ lệ kiểu gene dị hợp ngày càng tăng.
tính đa dạng di truyền thấp.
tần số kiểu gene không thay đổi qua các thế hệ.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở một quần thể thực vật, xét một gene có ba allele A1, A2, A3 nằm trển NST thường. Tần số allele A1 = 0,4. Còn lại tần số allele A2 = A3. Theo lí thuyết, tần số allele A3 của quần thể này là.
0,3.
0,2.
0,4.
0,6.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gene ở thế hệ xuất phát (P): 0,45 AA: 0,30 Aa: 0,25 aa. Cho biết cá thể có kiểu gene aa không có khả năng sinh sản. Theo lí thuyết, F1 có tỉ lệ kiểu gene là
0,36 AA: 0,24 Aa: 0,40 aa.
0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa.
0,7 AA: 0,2 Aa: 0,1 aa.
0,525 AA: 0,150 Aa: 0,325 aa.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát đều có kiểu gene Aa. Theo lí thuyết, sau 5 thế hệ tự thụ phấn bắt buộc, tỉ lệ kiểu gene AA trong quần thể là
37,5000%.
48,4375%.
46,8750%.
43,7500%.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một quần thể thực vật ở thế hệ đầu tiên (P) có cấu trúc di truyền: 0,2 AB/AB + 0,1 Ab/aB + 0,3 AB/aB + 0,4 ab/ab = 1. Quần thể (P) tự thụ phấn liên tiếp qua 5 thế hệ thu được quần thể (F3). Cho rằng không xảy ra hoán vị gene. Tần số allele A và B của quần thể (F3) lần lượt là
0,4 và 0,55.
0,35 và 0,5.
0,45 và 0,5.
0,3 và 0,55.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thế hệ xuất phát của một quần thể tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gene là 0,1AA:0,4Aa:0,5aa. Theo lí thuyết, ở thế hệ F3, loại kiểu gene aa chiếm tỉ lệ?
50%.
60%.
65%.
67,5%.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kết quả lai thuận và nghịch ở F1 và F2 không giống nhau và tỷ lệ kiểu hình phân bố đồng đều ở hai giới thì rút ra nhận xét là?
tính trạng bị chi phối bởi gene nằm trên NST giới tính.
tính trạng bị chi phối bởi gene nằm trên NST thường.
tính trạng bị chi phối bởi ảnh hưởng của giới tính.
tính trạng bị chi phối bởi gene nằm ở tế bào chất.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
39 questions
HH9 - CI - BAZO - CƠ BẢN
Quiz
•
8th - 12th Grade
33 questions
ĐỀ 4/10 - ÔN THI TỐT NGHIỆP 2023
Quiz
•
12th Grade
40 questions
THPT-15-SẮT VÀ HỢP CHẤT
Quiz
•
12th Grade
31 questions
Ngày 26/06/2023 - 2
Quiz
•
12th Grade
32 questions
Ôn tập học kì I (5)
Quiz
•
12th Grade
40 questions
ÔN ĐỀ MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Quiz
•
12th Grade
32 questions
Kiếm tiền (12)
Quiz
•
12th Grade
39 questions
Kiểm tra học kì hóa 10
Quiz
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
momentum and impulse
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade
35 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Gas Laws Practice
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Exploring Solubility Curves
Interactive video
•
9th - 12th Grade
15 questions
Types of Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Review Acids & Bases
Quiz
•
10th - 12th Grade