
BÀI 16 CN
Authored by ens_nhe .
Biology
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử:
Điôt ổn áp (Điôt zene)
Điôt chỉnh lưu.
Tranzito.
Tirixto.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Linh kiện điôt có
hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, K.
hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, G.
hai dây dẫn ra là 2 điện cực: K, G.
hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A1, A2.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Phát biểu nào sau đây sai.
Điôt tiếp điểm chỉ cho dòng điện nhỏ đi qua.
Điôt tiếp mặt chỉ cho dòng điện lớn đi qua
Điôt ổn áp dùng để ổn định điện áp xoay chiều.
Điôt chỉnh lưu biến đổi dòng xoay chiều.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Điôt ổn áp có chức năng
dùng để chỉnh lưu.
dùng để tách sóng và trộn tần.
dùng để ổn định điện áp một chiều.
biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ
bị đánh thủng mà vẫn không hỏng.
chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).
không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.
chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Linh kiện điện tử cho dòng ngược đi qua là
Điốt thường
Tirixto.
. Điốt Zêne.
Điốt tiếp mặt chỉnh lưu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử:
Tranzito loại NPN.
Tranzito loại PNP.
Tranzito loại NNP
Tranzito loại PPN.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
32 questions
bai 27
Quiz
•
12th Grade
30 questions
Bài 7 hô hấp ở động vật
Quiz
•
11th Grade - University
32 questions
NST & CƠ CHẾ DI TRUYỀN NST
Quiz
•
12th Grade
25 questions
ôn tập cuối kì 1 sinh 10
Quiz
•
10th Grade - University
25 questions
ÔN TẬP 8 (SI11)
Quiz
•
11th Grade - University
25 questions
BÀi 18. Sự Phát Sinh Sự Sống
Quiz
•
12th Grade - University
25 questions
bài 41
Quiz
•
12th Grade
31 questions
sinh 11
Quiz
•
11th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
10 questions
Quick 10Q: DNA Replication
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Cell Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Mechanisms of Evolution Quiz
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
DNA, Chromosomes, Genes, and Traits: An Intro to Heredity
Interactive video
•
11th Grade - University
15 questions
Pedigrees
Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Punnett Square Quiz - Summer Biology
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Next Generation Science: Earth's Biomes
Interactive video
•
9th - 12th Grade