NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC
Quiz
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Thị Trần
Used 5+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P thấy phản ứng hóa học xảy ra như sau:
2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)
4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s) (2)
Khi ngừng đun nóng phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra. Nhận định nào dưới đây là đúng?
Phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt.
Cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt.
Cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để phân hủy 1 mol H2O(g) ở điều kiện chuẩn theo phương trình
H2O(g) → H2(g) + 1/2O2(g) cần cung cấp một lượng nhiệt là 241,8 kJ.
Giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) là
-241,8 kJ.
+483,6 kJ.
+241,8 kJ.
-483,6 kJ.
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn các phát biểu đúng (câu hỏi chọn nhiều đáp án).
Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất bền đều bằng 0.
ΔrHo298 đại diện cho tổng năng lượng trao đổi trong phản ứng nên giá trị này có thể dương hoặc âm.
ΔfHo298 càng âm thì chất đó càng dễ phân hủy.
Phản ứng nhiệt phân CaCO3 là phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng tỏa nhiệt xảy ra kém thuận lợi hơn phản ứng thu nhiệt.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?
Than được đốt để đun sôi nước.
Nước đá bốc hơi trong phòng kín.
Hòa tan đường saccharose với nước cất.
Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi calcium phản ứng với nước, nhiệt độ thay đổi từ 18°C đến 39°C. Phản ứng của calcium với nước là
phản ứng thu nhiệt.
phản ứng phân hủy.
phản ứng tỏa nhiệt.
phản ứng thuận nghịch.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phản ứng của barium hydroxide và ammonium chloride làm cho nhiệt độ của hỗn hợp giảm. Phản ứng của barium hydroxide và ammonium chloride là phản ứng
thu nhiệt.
tỏa nhiệt.
hóa hợp.
phân hủy.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều kiện chuẩn là
Áp suất 1 bar, 25oC, nồng độ 1 mol/L.
Áp suất 1 bar, 0oC, nồng độ 1 mol/L.
Áp suất 0 bar, 0oC, nồng độ 1 mol/L.
Áp suất 0 bar, 25oC, nồng độ 1 mol/L.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Ôn tập giữa kỳ KHTN 8 Hoá học
Quiz
•
8th Grade - University
14 questions
ÔN THI GIỮA HKII-GIẢI THÍCH
Quiz
•
10th Grade
14 questions
Estequiometría
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Titrations Practice Questions
Quiz
•
9th - 11th Grade
10 questions
Tipos de Formulas
Quiz
•
8th Grade - University
14 questions
NGUYÊN TỬ
Quiz
•
10th Grade - University
10 questions
العوامل المؤثرة في سرعة التفاعل الكيميائي
Quiz
•
10th Grade
10 questions
REACCIONES QUIMICAS
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Energy Transformations
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Periodic Table & Trends
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Periodic Trends
Quiz
•
10th Grade
24 questions
Identifying Types of Chemical Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Atomic Structure
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Identifying Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
