
Quiz về triết học
Authored by UwU Mikaa
Other
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
41 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Đấu tranh của hai mặt đối lập là?
Sự tác động qua lại theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau.
Sự hỗ trợ và nương tựa lẫn nhau.
Sự gắn bó lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng.
Sự tác động lẫn nhau giữa hai mặt đối lập biện chứng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Phủ định biện chứng là?
Sự phủ định tự thân, gắn liền với quá trình vận động đi lên, tạo tiền đề, điều kiện cho sự ra đời của cái mới tiến bộ thay thế cái cũ.
Sự phủ định có sự tác động của sự vật khác.
các phương án trên đều sai.
Phủ định sạch trơn.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Mặt đối lập là?
Những mặt, yếu tố, thuộc tính, khuynh hướng phát triển trái ngược nhau, cấu tạo nên sự vật.
Những mặt khác nhau.
Những mặt đối trội nhau bất kỳ, như trắng với đen, cao với thấp. V.V....
Những mặt vừa giống nhau, vừa khác nhau.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Quan điểm ủng hộ cái mới tiến bộ, chống lại cái cũ, cái lỗi thời kìm hãm sự phát triển là quan điểm được rút ra trực tiếp từ?
Quy luật thống nhất và quy luật đấu tranh của các mặt đối lập.
Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.
Quy luật phủ định của phủ định.
Quy luật xã hội.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn phản ánh trực tiếp việc?
Không vận dụng đúng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
Không vận dụng đúng quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.
Không vận dụng quy luật phủ định của phủ định.
Không vận dụng đúng quy luật tự nhiên.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Phạm trù triết học nào dùng để chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật và hiện tượng, sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính làm cho nó là nó mà không phải là cái khác?
Chất.
Lượng.
Độ.
Bước nhảy.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Thực tiễn là?
Hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người.
Hoạt động tinh thần nhằm tạo ra các giá trị thẩm mỹ.
Một số hoạt động vật chất và một số hoạt động tinh thần.
Hoạt động kinh tế.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
46 questions
Kiểm Tra Địa Lí 10
Quiz
•
10th Grade - University
40 questions
liên quân
Quiz
•
University
37 questions
HP2 2-1
Quiz
•
University
36 questions
Quiz Tư Tưởng Hồ Chí Minh c2 p1
Quiz
•
University
40 questions
Tuần 2_T4_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz
Quiz
•
University
45 questions
Đề thi nghiệp vụ CBCN DVSV_SP24
Quiz
•
University
46 questions
Luật Thủ đô
Quiz
•
11th Grade - University
42 questions
Hiểu biết_NVSP_Hoá học
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
14 questions
Ch.3_TEACHER-led
Quiz
•
University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University