
Bài 6 THTH Sơ cấp 2
Authored by Anh Trần
World Languages
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
trái nghĩa với '시내버스'là gì?
시외버스
해외버스
사워버스
시와버
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
교통 카드 là gì?
xe tắc xi loại lớn
đường đi bộ
thẻ giao thông
góc đường
thẻ sim điện
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
갈아타는 곳 là gì?
ngã tư
lối thoát ra
nơi đổi tuyến
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
chọn từ trái nghĩa với "rẽ phải"
왼쪽으로 가다
죄회전하다
오른쪽으로 가다
오회전하다
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
" đi băng qua" tiếng Hàn là gì?
건너가다
곧장 가다
돌아가다
유턴하다
간너가
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
서점에서 책을 많이 샀어요.
Câu này nghĩa tiếng Việt là gì?
Tôi đã mua nhiều sách ở chợ truyền thống.
Tôi đã mua nhiều sách ở cửa hàng tiện lợi.
Tôi đã mua nhiều bàn ở tiệm sách.
Tôi đã mua nhiều sách ở tiệm sách.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
"Tôi đã viết thư rồi gửi cho bạn" dịch sang tiếng Hàn thế nào?
편지를 써서 친구에게 보냈어요.
편지를 쎠서 친구에게 보냈어요.
편지를 써서 친구를 보냈어요.
편지가 써서 친구에게 보냈어요.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?