
CHỦ ĐỀ 2. SỰ RƠI TỰ DO
Quiz
•
Physics
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Nhi Trần Phương
FREE Resource
Enhance your content in a minute
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Rơi tự do là một chuyển động
thẳng đều.
chậm dần đều.
nhanh dần.
nhanh dần đều.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phát biểu sai.
Khi rơi tự do tốc độ của vật tăng dần.
Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực
Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do.
Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, một vật có khối lượng m rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Ngay trước khi chạm đất vật đạt vận tốc
v =mgh.
v = 2 căng gh.
v= căng 2gh
v =căng gh
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tại M cách mặt đất ở độ cao h, một vật được ném thẳng đúng lên đến vị trí N cao nhất rồi rơi xuống qua P có cùng độ cao với M. Bỏ qua mọi lực cản thì
tại N vật đạt tốc độ cực đại.
tốc độ của vật tại M bằng tốc độ của vật tại P.
tốc độ của vật tại M lớn hơn tốc độ của vật tại P.
tốc độ của vật tại M nhỏ hơn tốc độ của vật tại P.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một viên bi được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu v0. Khi viên bi chuyển động, đại lượng có độ lớn không đổi là
gia tốc.
tốc độ.
thế năng.
vận tốc.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong trường hợp nào dưới đây, quãng đường vật đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động?
Vật rơi tự do.
Vật bị ném theo phương ngang.
Vật chuyển động với gia tốc bằng không.
Vật chuyển động thẳng chậm dần đều.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn ý sai. Vật rơi tự do
có phương chuyển động là phương thẳng đứng.
có chiều chuyển động hướng từ trên xuống dưới
chuyển động thẳng nhanh dần đều.
khi rơi trong không khí.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
Momentum, Impulse and Collisions
Quiz
•
10th - 12th Grade
30 questions
CH. 4 Work and Energy
Quiz
•
8th - 10th Grade
25 questions
Kinematika a dynamika - opakování
Quiz
•
10th Grade
25 questions
Metric Practice
Quiz
•
9th Grade - University
25 questions
Elektromagnetinės bangos
Quiz
•
10th Grade
25 questions
EXAMEN CUREA FÍSICA 1
Quiz
•
10th Grade
25 questions
Newton Law
Quiz
•
10th - 11th Grade
25 questions
Scientific Notation Standard to Scientific
Quiz
•
9th - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
Understanding Heat, Thermal Energy, and Temperature
Interactive video
•
9th - 10th Grade
10 questions
Newton's Laws of Motion
Quiz
•
10th Grade
10 questions
unit 10 -- electric forces and fields
Lesson
•
9th - 12th Grade
21 questions
Diffraction, Reflection, Refraction
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Position vs. Time and Velocity vs. Time Graphs
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
10th Grade
11 questions
Conservation of Momentum: Physics in Motion Video
Interactive video
•
10th Grade
