
lý thuyết 3 phy001 Động Năng và Thế Năng - cơ năng - động lượng
Authored by Thùy Nguyễn
Physics
10th Grade
Used 10+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Động năng của một vật là năng lượng mà vật có được do
đứng yên.
chuyển động.
đứng yên và cân bằng.
nằm yên.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị của động năng là
kgm/s.
kg.
N.s.
J.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Động năng Wđ của một vật có khối lượng m đang di chuyển với vận tốc v được xác định bằng công thức
Wđ = mv. (2)
Wđ = 1/2mv
Wđ = mv^2
Wđ = 1/2.mv^2.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Động năng của vật phụ thuộc vào
khối lượng và độ cao của vật.
thể tích và khối lượng của vật.
tốc độ và nhiệt độ của vật.
khối lượng và tốc độ của vật.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thế năng trọng trường (gọi tắt là thế năng) là
khối lượng của vật khi ở độ cao h so với mặt đất.
năng lượng của vật khi ở độ cao h so với mặt đất.
vận tốc của vật khi ở độ cao h so với mặt biển.
nhiệt độ của vật khi ở độ cao h so với mặt biển.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị của thế năng là
m/s.
kg.
N.s.
J.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một vật có khối lượng m đang ở độ cao h so với mặt đất. Gọi g là gia tốc trọng trường và gốc thế năng được chọn ở mặt đất. Công thức tính thế năng Wt là
Wt = mg^2 (2)
Wt = 3mgh
Wt = mgh^2
Wt = mgh.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Microsoft
or continue with
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?