
Các thì trong Tiếng Anh
Authored by Nguyễn Thúy
English
9th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
24 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thì nào được sử dụng để diễn tả thói quen trong hiện tại?
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Tương lai đơn
Quá khứ tiếp diễn
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây là câu phủ định trong thì hiện tại hoàn thành?
I am not seeing him.
I didn't see him.
I haven't seen him.
I have seen him.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dấu hiệu nào thường được sử dụng cho thì quá khứ đơn?
Always
Yesterday
Every day
Usually
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây là câu hỏi trong thì hiện tại tiếp diễn?
Will you study?
Did you study?
Are you studying?
Have you studied?
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thì nào được sử dụng để diễn tả hành động xảy ra trước một thời điểm trong tương lai?
Tương lai đơn
Tương lai hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại hoàn thành
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây là câu khẳng định trong thì quá khứ tiếp diễn?
I was reading.
I will read.
I read.
I have read.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dấu hiệu nào thường được sử dụng cho thì hiện tại hoàn thành?
Next year
Tomorrow
Just
Last week
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?