Search Header Logo

can - can't

Authored by Thanh Loan Ms

English

9th - 12th Grade

Used 3+ times

can - can't
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

9 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Can’t wait – không thể chờ đợi được, nóng lòng muốn làm gì đó

Cái bánh này trông ngon quá. Tớ không thể nhịn ăn nó được.

This cake looks delicious. I can’t wait to eat it.

This cake look delicious. I can’t wait to eat it.

This cake looks delicious. I can wait to eat it.

This cake looks delicious. I can’t waited to eat it.

Answer explanation

Can’t wait – không thể chờ đợi được, nóng lòng muốn làm gì đó

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Can’t stand – không thể chịu đựng được, rất khó chịu đựng

Cô ấy không thể chịu đựng được công việc đó.

She can’t stand doing that job

She can’t standed doing that job

She can stand doing that job

He can’t stand doing that job

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Can’t bear – không thể chịu nổi

(tương tự can’t stand nhưng dùng trong TH mang tính chất cảm xúc buồn chán, thất vọng hơn là giận dữ)

Em biết là em không nên khóc, nhưng em không thể chịu được.

I know I should not cry, but I can’t bear it.

I knows I should not cry, but I can’t bear it.

I know I should not cries, but I can’t bear it.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Can’t help – không thể không, không thể khác được (chỉ một việc gì đó không thể tránh khỏi)

Tớ buồn ngủ quá, không thể nhịn ngủ được nữa.

I’m so sleep. I can’t help falling in sleep.

I’m so sleeps. I can’t help falling in sleep.

I’m so sleep. I can’t helped falling in sleep.

I’m so sleeps. I can’t help falling in sleeps.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Can’t take – không thể chấp nhận được, không thể chịu được

Người đàn ông đó đã làm quá nhiều điều sai trái. Tôi không thể chịu đựng thêm chút nào nữa.

That man did too much wrong thing. I can’t take it any more.

That man do too much wrong thing. I can’t take it any more.

That man does too much wrong thing. I can’t take it any more.

That men did too much wrong thing. I can’t take it any more.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Can’t be bothered – không có hứng thú, quá ngại, quá lười để làm việc gì đó

Tôi ngại là quần áo quá.

I can’t be bothered to iron my clothes.

I can be bothered to iron my clothes.

I can’t be bothered to irons my clothes.

I'm can’t be bothered to iron my clothes.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Can’t afford – không đủ tiền chi trả cho cái gì đó

Cái túi này đắt quá; tôi không đủ tiền mua nó.

This bag is too expensive and I can’t afford it.

This bag are too expensive and I can’t afford it.

This bag is too expensive and I can’t afford it's.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?