
Chương 1 - KTVM
Authored by Phương Nam
Science
University
Used 31+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức
Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi
Lẫn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau
Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán
Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây thuộc về KTVM
Tỷ lệ thất nghiệp ở nước ta rất nhiều
Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 2008-2015 ở VN khoảng 6%
Tỷ lệ lạm phát ở VN khoảng 9% mỗi năm trong giai đoạn 2008-2015
Cả 3 câu trên đều đúng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kinh tế học vi mô nghiên cứu
Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường
Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ kinh tế
Cách ứng xử của người tiêu dùng để tối đa hoá thoả mãn
Mức giá chung của 1 quốc gia
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kinh tế học thực chứng nhằm
Mô tả và giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học
Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân
Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường
Không có câu nào đúng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu nào sau đây thuộc KTVM
Tỷ lệ thất nghiệp ở VN hiện nay ở mức cao
Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp mới gia nhập vào ngành sản xuất
Chính sách tài khoá, chính sách tiền tệ là điều tiết của chính phủ trong nền kinh tế
Tỷ lệ lạm phát ở VN năm 2015 là 0,63%
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc
Mức tăng trưởng GDP ở VN năm 2015 là 6,68%
Tỷ lệ lạm phát ở VN năm 2008 là 22%
Giá dầu thế giới đạt kỉ lục vào ngày 11/7/2008 là 147 usd/thùng nhưng đến ngày 10/8/2016 chỉ còn khoảng 45,72 usd/thùng
Phải có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa 2 hàng hoá có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sd có hiệu quả
Đường giới hạn khả năng sản xuất
Đường cầu
Đường đẳng lượng
Tổng sản phẩm quốc gia (GNP)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Trắc nghiệm Tổng Quan về Phân Tích và Xử Lý Mã Độc
Quiz
•
University
20 questions
Kiểm tra Giữa kì 1, KH4
Quiz
•
4th Grade - University
17 questions
Dữ liệu và thông tin
Quiz
•
University
20 questions
CHƯƠNG 2 - K3,4
Quiz
•
University
17 questions
Khoa học
Quiz
•
4th Grade - University
17 questions
Ôn tập Khoa học 4 HKI
Quiz
•
4th Grade - University
20 questions
KÍNH THIÊN VĂN
Quiz
•
6th Grade - Professio...
18 questions
Grade 6 - EYKH
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Science
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
7 questions
Force and Motion
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
14 questions
Ch.3_TEACHER-led
Quiz
•
University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University