
Ôn Tập Kiểm Tra Sinh Học 10
Authored by phuong le
Biology
10th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
49 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tiến trình nào sau đây thể hiện đúng các bước của phương pháp quan sát?
Xác định mục tiêu → Tiến hành → Báo cáo.
Báo cáo → Tiến hành → Xác định mục tiêu.
Báo cáo → Xác định mục tiêu → Tiến hành.
Tiến hành → Xác định mục tiêu → Báo cáo.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm là
phương pháp sử dụng giác quan để thu thập thông tin về đối tượng nghiên cứu.
phương pháp nghiên cứu được thực hiện trong không gian giới hạn của phòng thí nghiệm.
phương pháp nghiên cứu sử dụng đối tượng nghiên cứu là các vi sinh vật có kích thước nhỏ, không quan sát được bằng mắt thường.
phương pháp thu thập thông tin trên đối tượng nghiên cứu trong những điều kiện được tác động có chủ đích.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bước đầu tiên để nhận ra vấn đề cần giải quyết trong tiến trình nghiên cứu khoa học là:
Hình thành giả thuyết khoa học.
Quan sát và đặt câu hỏi.
Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.
Kiểm tra giả thuyết khoa học.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thiết bị nào sau đây được sử dụng để đảm bảo an toàn cho người làm việc trong phòng thí nghiệm?
Găng tay, áo bảo hộ, kính bảo vệ mắt.
Tranh ảnh, mô hình, mẫu vật.
Phần mềm dạy học, xử lí số liệu.
Cân điện tử, bộ cảm biến.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ruột non thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
Tế bào.
Mô.
Cơ quan.
Cơ thể.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong cơ thể người, tế bào hồng cầu có chức năng nào sau đây?
Vận chuyển khí O2 và CO2 trong máu.
Bảo vệ cơ thể.
Dẫn truyền xung thần kinh.
Tạo ra các hoạt chất trong dịch vị.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Dựa vào tỉ lệ phần trăm khối lượng cơ thể, các nguyên tố trong cơ thể sinh vật được chia thành 2 nhóm gồm:
nguyên tố chủ yếu và nguyên tố thứ yếu.
nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng.
nguyên tố kích thước nhỏ và nguyên tố kích thước lớn.
nguyên tố cần thiết và nguyên tố không cần thiết.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
51 questions
Câu hỏi về gene và di truyền
Quiz
•
1st Grade - University
50 questions
sinh học giữa kì của c2
Quiz
•
9th - 12th Grade
50 questions
Ôn tập Sinh
Quiz
•
9th - 12th Grade
44 questions
Đề Cương Ôn Tập Sinh HKII
Quiz
•
9th - 12th Grade
53 questions
Bài Tập Sinh Học 10
Quiz
•
10th Grade
45 questions
đề cương cuối kì 1 sinh 10
Quiz
•
10th Grade
46 questions
Ôn tập Giữa HKI_Sinh 10
Quiz
•
10th Grade
50 questions
bài 24
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
21 questions
Cell Cycle and mitosis
Quiz
•
9th - 10th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Exploring the Impact of Genetic Mutations
Interactive video
•
6th - 10th Grade
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
12 questions
Carbon Cycle and Organic Chemistry Concepts
Interactive video
•
9th - 10th Grade
38 questions
Mitosis & Meiosis
Quiz
•
9th - 12th Grade
36 questions
DNA & Protein Synthesis 3.1.1-3.1.3
Quiz
•
9th - 12th Grade