
chuyên đề hóa
Authored by Văn Nguyễn Ngọc Anh
Chemistry
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
53 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Các chất hữu cơ có điểm chung là
phân tử luôn có cacbon, hiđro và oxi
nhiệt độ nóng chảy cao
khả năng phản ứng chậm và không theo một hướng xác định.
phân tử luôn có cacbon, nitơ và hiđro.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Hoàn thiện nhận định sau: “Liên kết hoá học trong phân tử chất hữu cơ …”
chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
chủ yếu là liên kết ion.
chủ yếu là liên kết cho nhận.
chỉ gồm các liên kết cộng hoá trị.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Phản ứng hữu cơ thường xảy ra chậm do
chất hữu cơ dễ bay hơi
liên kết trong hợp chất hữu cơ bền
liên kết trong phân tử các chất hữu cơ ít phân cực nên khó bị phân cắt
các liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ có độ bền khác nhau.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Các chất hữu cơ có điểm nào sau đây chung?
Tan tốt trong nước
Bền với nhiệt
Khả năng phản ứng cao.
Dễ cháy
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Phản ứng hữu cơ thường sinh ra hỗn hợp sản phẩm do
chất hữu cơ có nhiệt độ nóng chảy thấp
liên kết trong hợp chất hữu cơ bền
liên kết trong phân tử các chất hữu cơ ít phân cực
các liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ có độ bền khác nhau không nhiều.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Phản ứng thế trong hóa học hữu cơ là
Phản ứng oxi hóa - khử
Phản ứng trong đó một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ bị thay thế bởi một nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử khác
Phản ứng trong đó phân tử hợp chất hữu cơ kết hợp với phân tử khác để tạo thành phân tử hợp chất mới
Phản ứng giữa đơn chất và hợp chất.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Phản ứng nào sau đây không thuộc phản ứng thế trong hóa học hữu cơ?
CH4 + Cl2 (as)→CH3Cl + HCl
CH3COOH + C2H5OH (xt,t°)→CH2COOC2H5 + H2O
C2H5OH + HBr → C2H5Br + H2O
C2H4 + Br2 → C2H4Br2.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
50 questions
Câu 1- đến câu6
Quiz
•
9th - 12th Grade
48 questions
Ôn tập kim loại nhóm IIA
Quiz
•
12th Grade - University
50 questions
ÔN TẬP KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP DÃY THỨ NHẤT
Quiz
•
12th Grade
50 questions
ÔN TẬP CUỐI KÌ II
Quiz
•
12th Grade
57 questions
Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Học Kì I
Quiz
•
12th Grade
55 questions
Bài Quiz không có tiêu đề
Quiz
•
12th Grade
56 questions
hóa cuối kì 2 l11
Quiz
•
9th - 12th Grade
57 questions
ÔN TẬP CK
Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
24 questions
Unit 2 (Part 1) Bonding Review
Quiz
•
12th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Mole to Mole Stoichiometry
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Mass to Mole Stoichiometry
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Balancing Equations Practice
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Periodic Table & Trends
Quiz
•
9th - 12th Grade