
NGHĨA CỦA TỪ - LỰA CHỌN TỪ NGỮ
Authored by Nguyễn Tùng
Social Studies
6th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Để có thể lựa chọn từ ngữ phù hợp chúng ta cần:
A. Xác định mục đích nói và ngữ cảnh của câu.
B. Huy động các từ ngữ đồng nghĩa, gần nghĩa và giải nghĩa chúng.
C. Lựa chọn từ ngữ có nghĩa phù hợp nhất với mục đích nói và ngữ cảnh.
D. Cả A,B,C
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Để điều trị căn bệnh này, đó là loại thuốc .... nhất.
A. Hiệu quả
B. Hiệu nghiệm
C. Hiệu ứng
D. Hiệu nhiệm
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3: Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Đi học muộn là .... của học sinh ấy.
A. Nhược điểm
B. Khuyết điểm
C. Yếu điểm
D. Điểm yếu
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Xe tôi bị hỏng vì vậy tôi... đi bộ đi học.
A. Phải
B. Nên
D. Cần
D. Bị
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
“Bị cười, không phải mọi người đều………giống nhau”
A. Phản xạ
B. Phản ứng
C. Phản đối
D. Phản bác
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Điền từ thích hợp vào chỗ trống
“ Đi đường, phải luôn luôn…….. để tránh xảy ra tai nạn”
A. Nhìn ngó
B. Nhòm ngó
C. Ngó nghiêng
D. Quan sát
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
“Ngoài…. …..của bản thân, tôi còn được bạn bè, thầy cô thường xuyên động viên, khích lệ”
A. tiềm lực
B. nỗ lực
C. năng lực
D. sức lực
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?