
tamhoangkim
Authored by TÂM KIM
Social Studies
University
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 27: Sinh viên được xếp hạng sinh viên năm thứ 2 khi khối lượng kiến thức tích lũy là
a. Từ 32 đến dưới 64 tín
b. Từ 64 đến dưới 96 tín
c. Từ 90 đến dưới 120 tín
d. Từ 128 tín trở lên
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 28: Sinh viên sẽ bị cấm thi lần 1 khi
a. Không hoàn thành nghĩa vụ đóng học
b. Bỏ học trên 20% số giờ quy định
c. Ko hoàn thành học phần thực hành hoặc thí nhiệm
d. Cả B và C
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 30: Sinh viên bị kỷ luật ở mức cảnh cáo, điểm rèn luyện sẽ ở mức
A. Hạ 1 mức
B. Hạ 2 mức
C. Hạ 2 mức tối đa ở mức trung bình
D. Không đánh giá điểm rèn luyện
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 31: Khung năng lực ngoại ngữ bậc 2 của Việt Nam tương ứng với điểm
A. PET (70-89)
B. TOEFL ITP (450)
C. KET (70-89)
D. IELST (>4.0)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 32: Để được xét, cấp học bổng loại khuyến khích học tập loại 2, sinh viên cần có đủ những điều kiện nào?
A. Điểm trung bình chung mở rộng từ 2,5 trở lên, không có học phần bị điểm dưới D+ trong học kỳ, điểm rèn luyện từ 70 trở lên và không bị kỷ luật ở mức khiển trách trở lên.
B. Điểm trung bình chung mở rộng từ 2,5 trở lên, điểm rèn luyện từ 70 trở lên và không bị kỷ luật ở mức cảnh cáo trở lên.
C. Điểm trung bình chung mở rộng từ 2.5 trở lên, không có học phần bị điểm duới D+ trong học kỳ, điểm tên luyện từ 70 trở lên và không bị kỷ luật ở mức cảnh cáo trở lên.
D. Điểm trung bình chung mở rộng từ 2,5 trở lên, điểm rèn luyện từ 80 trở lên.
D. Điểm trung bình chung mở rộng từ 2,5 trở lên, điểm rèn luyện từ 80 trở lên.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 33: Nội dung kiểm tra chuẩn đầu ra ngoại ngữ gồm:
A. Hai phần: phần I: kỹ năng nghe và kỹ năng đọc; phần 2: kỹ năng nói và kỹ năng viết
B. Ba phần phần I: kỹ năng nghe nói, phần 2 kỹ năng đọc; phần 3: kỹ năng viết
C. Bốn phần kỹ năng nghe; kỹ năng nói, kỹ năng đọc, kỹ năng viết
D. Hai phần: phần 1: kỹ năng nghe và kỹ năng nói; phần 2: kỹ năng đọc và kỹ năng viết,
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 34: Sinh viên là người dân tộc thiểu số (không phải dân tộc thiểu số ít người) ở vùng có điều tế - xã hội đặc biệt khó khăn được
A. Miễn 100% học phí
B. Giảm 70% học phí
C. Giảm 50% học phí
D. Không được miễn giảm
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
Ý Tưởng Kinh Doanh
Quiz
•
11th Grade - University
38 questions
ANNHIENHP1 - B9
Quiz
•
University
40 questions
HCHL Nhà mồ Tây Nguyên
Quiz
•
University
35 questions
Tâm lý học (Chương 5: THUỘC TÍNH TÂM LÝ CÁ NHÂN)
Quiz
•
University
37 questions
BÀI TẬP BUỔI 4+K3
Quiz
•
3rd Grade - University
42 questions
Tài chính tiền tệ (2)
Quiz
•
University
36 questions
Chương 5 PLĐC
Quiz
•
University
36 questions
ANNHIENHP2 - B3
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade