
GDQP bài 2
Authored by Vy Nhật
Social Studies
11th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Theo quy định của Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015, nhập ngũ được hiểu là:
A. Việc công dân vào phục vụ có thời hạn trong lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân và lực lượng Cảnh sát biển.
B. Việc công dân công tác trong lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân và lực lượng Cảnh sát biển.
C. Việc công dân vào phục vụ lâu dài trong lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân và lực lượng Cảnh sát biển.
D. Việc công dân vào phục vụ trong Quân đội nhân dân và lực lượng Cảnh sát biển.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Hồ sơ đăng kí nghĩa vụ quân sự gồm có những gì?
Hồ sơ đăng kí nghĩa vụ quân sự gồm có những gì?
A. CMND/CCCD, giấy khai sinh và giấy chứng nhận đăng kí NVQS.
B. Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân và giấy chứng nhận đăng kí NVQS.
C. Giấy mời thực hiện NVQS từ cơ quan địa phương và giấy chứng nhận đủ điều kiện về sức khỏe tham gia NVQS.
A. Giấy mời thực hiện NVQS từ cơ quan địa phương và bằng tốt nghiệp THPT.
3.
FILL IN THE BLANK QUESTION
15 mins • 1 pt
Nghị định nào được chính phủ quy định về thực hiện nghĩa vụ tham gia công an nhân dân?
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Công dân thuộc trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ?
Đang được đào tạo trình độ đại học hệ chính quy thuộc cơ sở giáo dục đại học.
Đủ sức khỏe phục vụ tại ngũ theo kết luận của Hội đồng khám sức khỏe.
Có anh, chị hoặc em họ là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ.
Có người thân bị suy giảm khả năng lao động từ 40 đến 60%.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Theo quy định của Luật NVQS năm 2015, trốn tránh thực hiện nghĩa vụ quân sự là hành vi?
A. Không chấp hành lệnh gọi đăng ký nghĩa vụ quân sự; lệnh gọi khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự.
B. Không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ; lệnh gọi tập trung huấn luyện, diễn tập, kiểm tra sẵn sàng động viên, sẵn sàng chiến đấu.
C. Cả 02 đáp án trên đều đúng.
D. Cả 02 đáp án trên đều sai.
6.
FILL IN THE BLANK QUESTION
15 mins • 1 pt
Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình khi có thời gian phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ bao nhiêu tháng trở lên?
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 1 pt
Trong thời bình, độ tuổi gọi nhập ngũ của công dân là:
A. Từ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.
B. Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.
C. Từ 18 tuổi đến hết 25 tuổi.
D. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
MINI GAME SHTĐ THÁNG 6
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Greenwich Show - Autumn Arena
Quiz
•
1st Grade - Professio...
20 questions
GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH NGỮ VĂN MỚI
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Tết ơi Tết à
Quiz
•
6th Grade - University
15 questions
AN TOÀN GIAO THÔNG LÀ KHÔNG VI PHẠM
Quiz
•
8th - 12th Grade
20 questions
Ôn tập tác giả chuyên đề 3
Quiz
•
11th Grade
18 questions
Sinh hoạt Đoàn
Quiz
•
11th - 12th Grade
18 questions
sinh học 11 bài 3
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Social Studies
15 questions
1920s Quizizz
Quiz
•
11th Grade
33 questions
Unit #2 PFL & Eco Exam (2024 Version)
Quiz
•
11th Grade
15 questions
SBAC Practice HSS26_Vasquez
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
1990's Review
Quiz
•
11th Grade
26 questions
US History Benchmark Review
Quiz
•
11th Grade
12 questions
Standard 5/ Pres Policies
Quiz
•
11th Grade
16 questions
SBAC Practice HSS26
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
Understanding the Vietnam War Responses
Quiz
•
11th Grade