
Ôn Tập Ngữ Âm
Authored by OCEAN TEAM 229 OCEAN TEAM 229
English
9th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
94 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ có cách phát âm đuôi “ed” khác.
stopped
organized
changed
moved
Answer explanation
Trong các từ được cho, "stopped" có cách phát âm đuôi "ed" là /t/, trong khi "organized", "changed" và "moved" có cách phát âm đuôi "ed" là /d/ hoặc /id/. Do đó, "stopped" là từ có cách phát âm khác.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ có cách phát âm đuôi “ed” khác.
bored
trained
stayed
looked
Answer explanation
Từ "bored" có cách phát âm đuôi "ed" là /d/, trong khi các từ "trained", "stayed", và "looked" có cách phát âm đuôi "ed" là /d/, /d/, và /t/ tương ứng. Do đó, "bored" là từ có cách phát âm khác.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ có cách phát âm đuôi “ed” khác.
loved
massaged
helped
played
Answer explanation
Trong các từ được cho, "loved" có cách phát âm đuôi "ed" là /d/, trong khi các từ "massaged", "helped", và "played" có cách phát âm đuôi "ed" là /t/ hoặc /ɪd/. Do đó, "loved" là từ có cách phát âm khác.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ có cách phát âm đuôi “ed” khác.
rained
wanted
travelled
showed
Answer explanation
Trong các từ được cho, "rained" có cách phát âm đuôi "ed" là /d/, trong khi các từ còn lại "wanted", "travelled", và "showed" có cách phát âm đuôi "ed" là /ɪd/ hoặc /t/. Do đó, "rained" là từ có cách phát âm khác.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ có cách phát âm đuôi “ed” khác.
answered
practiced
smoked
finished
Answer explanation
Trong các từ được cho, "answered" có cách phát âm đuôi "ed" là /ɪd/, trong khi các từ còn lại "practiced", "smoked", và "finished" có cách phát âm đuôi "ed" là /t/ hoặc /d/. Do đó, "answered" là lựa chọn đúng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ có cách phát âm đuôi “ed” khác.
walked
smoked
practiced
started
Answer explanation
Trong các từ được cho, "walked" có cách phát âm đuôi "ed" là /t/, trong khi "smoked", "practiced", và "started" có cách phát âm đuôi "ed" là /d/. Do đó, "walked" là từ có cách phát âm khác.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ có cách phát âm đuôi “ed” khác.
liked
lunched
shopped
painted
Answer explanation
Trong các từ được cho, "liked" có cách phát âm đuôi "ed" là /t/, trong khi "lunched", "shopped", và "painted" có cách phát âm đuôi "ed" là /d/ hoặc /ɪd/. Do đó, "liked" là từ có cách phát âm khác.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?