
MÔ ĐUN 01
Quiz
•
World Languages
•
University
•
Practice Problem
•
Hard
Lâm Nguyễn
FREE Resource
Enhance your content in a minute
16 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Hệ thống tin học là gì?
A.là sử dụng máy tính để nhận thông tin
B. Là phần mềm của máy tính
C.Là phần cứng của máy tính
D. Là phương tiện sử dụng máy tính để nhận và xử lý thông tin
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2: Hệ điều hành là một:
A. Hệ thống phần cứng của máy tính
B. Hệ thống các chương trình hoạt động giữa người dùng và phần cứng của máy tính
C. Phần mềm soạn thảo văn bản
D. Hệ thống các phần mềm
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu3: RAM là bộ nhớ:
A. Truy xuất ngẫu nhiên
B. Chỉ đọc nội dung, không sửa chữa
C. Có thể lưu giữ thông tin khi tắt máy
D. Truy cập tuần
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4: Bộ xử lí trung tâm viết tắt là:
A. CU
B. ALU
C. CPU
D. PC
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5: Thiết bị nào sau đây không thuộc về bộ nhớ ngoài của máy tính:
A. Floppy disk
B. Monitor
C. Hard disk
D. USB
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6: Thiết bị nào vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra:
A: Monitor
B. Modem
C. Printer
D. Mouse
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7: Vì sao ổ đĩa mềm ít được sử dụng trong các máy tính đời sau này?
A. Do đĩa mềm chóng hỏng
B. Do có thêm nhiều thiết bị mới lưu trữ tốt và thuận lợi hơn.
C. Do dung lượng nhỏ
D. Cả ba phương án còn lại đều đúng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
CB2 Buổi 4
Quiz
•
University
15 questions
Đố vui
Quiz
•
1st Grade - University
14 questions
Pronoms Interrogatifs (qui, que, quoi, lequel)
Quiz
•
9th Grade - University
14 questions
Действительные причастия
Quiz
•
University
18 questions
Thành ngữ
Quiz
•
University
20 questions
[汉语王] Bài tập GT Hán ngữ Quyển 1- Bài 1
Quiz
•
10th Grade - Professi...
20 questions
ĐẠO ĐỨC KINH DOANH
Quiz
•
University
19 questions
Q1.B7
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
