Search Header Logo

TÊN, TCHH CỦA OXIDE

Authored by Hoàn Phạm

Chemistry

8th Grade

TÊN, TCHH CỦA OXIDE
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

21 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hợp chất có công thức Al2O3 có tên là

zinc oxide.

aluminium oxide.

iron oxide.

aluminium(III) oxide.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hợp chất có công thức Fe2O3 có tên là

aluminium oxide.

iron oxide.

iron(III) oxide.

iron(II) oxide.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hợp chất có công thức SnO2 có tên là

Tin pentoxide.

Tin oxide.

Tin(II) oxide.

Tin(IV) oxide.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vôi sống là tên gọi của hợp chất có công thức nào sau đây?

CaCO3.

BaO.

BaCO3.

CaO.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước?

NO2.

CuO.

CO2.

P2O5.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được muối iron (III)?

Fe.

FeO.

Fe2O3.

CO2.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối và nước?

Na2O.

CuO.

CO2.

BaO.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?