
s10 b8
Quiz
•
Biology
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
dung Nguyen
FREE Resource
Enhance your content in a minute
27 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Những sinh vật nào sau đây là sinh vật nhân sơ ?
Vi khuẩn
Vi khuẩn cổ
Động vật, động vật nguyên sinh
Tảo, thực vật
Nấm
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ là
Không có bào quan có màng bao bao bọc.
Kích thước nhỏ (1 - 5 µm). Tỉ lệ diện tích bề mặt/thể tích cơ thể (S/V) nhỏ.
Không có bào quan
Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh
Chưa có nhân hoàn chỉnh (chưa có màng nhân)
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là
thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.
màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
màng tế bào, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.
thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ
cellulose.
chitin.
peptidoglycan.
carbohydrate.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Người ta dựa vào cấu trúc nào để chia vi khuẩn thành hai loại Gr+ và Gr- ?
Màng tế bào.
Tế bào chất.
Vùng nhân.
Thành tế bào.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gr+ có màu
đỏ.
Xanh tím.
Xanh lục.
vàng.
7.
MULTIPLE SELECT QUESTION
45 sec • 1 pt
Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là
Qui định hình dạng tế bào.
Chống lại lại sức trương nước.
Bảo vệ tế bào.
Lưu trữ thông tin di truyền.
Tổng hợp protein.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
26 questions
Sinh học thú dị
Quiz
•
10th Grade
32 questions
A1-3: Trao đổi chất qua màng tế bào
Quiz
•
10th Grade
28 questions
Cranial
Quiz
•
10th - 12th Grade
30 questions
CNLN_BAI 17
Quiz
•
10th Grade - University
25 questions
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI HK1 NH23-34
Quiz
•
10th Grade
23 questions
trắc nghiệm
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
ôn tập cuối kì 1 sinh 10
Quiz
•
10th Grade - University
27 questions
Bài 18 Sinh 10 mới
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Cladogram Practice
Quiz
•
10th Grade
20 questions
CFA #2 Unit 3 Human Body Systems (21.2 & 21.3)
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
Ecology Quiz Review 25-26
Quiz
•
10th Grade
22 questions
Plant Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the Steps of DNA Replication
Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Unit 1 Formative 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
