
Từ vựng unit 1
Authored by Nguyễn Phương Anh
English
9th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
23 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
artisan:
Thợ làm nghề thủ công
Chức năng
Đồ gốm
Đặc sản
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
community:
Cộng đồng
Ngoại ô
Tham quan
Nghệ thuật thủ công, sự khéo tay
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
community helper
Người giúp đỡ công cộng
Người giao tiếp
Cảnh sát công cộng
Nhân viên tư vấn
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
craft village
Làng nghề thủ công
Thợ thủ công
Đồ thủ công
Thủ công
5.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
cut down on = ?
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
nghĩa của các từ delivery person, fire fighter, garbage collector, pollice officer, artisan lần lượt là
người giao hàng, lính cứu hỏa, nhân viên dọn vệ sinh, cảnh sát, thợ làm nghề thủ công
nhân viên dọn vệ sinh, lính cứu hỏa, thợ làm nghề thủ công, cảnh sát, người giao hàng
thợ làm nghề thủ công, lính cứu hỏa, nhân viên dọn vệ sinh, cảnh sát, người giao hàng
người giao hàng, cảnh sát, nhân viên dọn vệ sinh, lính cứu hỏa, thợ làm nghề thủ công
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
electrician
thợ điện
thợ thủ công
thợ mộc
thợ xây
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?