
từ vựng unit 7 lớp 6
Authored by Nguyen Huong
English
7th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
54 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
adventure
sự phiêu lưu
chương trình thể thao
cái điểu khiến
chim cánh cụt
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
animal programme
chương trình động vật
người xem
phóng viên
phổ biến
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
announce
thông báo
nút âm lượng
lịch trình
chương trình
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
audience
khán giả
người đưa tin thời tiết (nữ)
chương trình thể thao
cái điểu khiến
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
boring
tẻ nhạt
người đưa tin thời tiết (nam)
người xem
phóng viên
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
broadcast
phát thanh
xe rùa
nút âm lượng
lịch trình
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
cartoon
hoạt hình
sự phiêu lưu
người đưa tin thời tiết (nữ)
chương trình thể thao
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?